N2THCS 1Tần suất: #1300
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 疲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+75B2
Unicode Decimal30130
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠝
Mã Braille Kantenji⡑⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủexhausted; tire; weary; tired
Ý nghĩa chính thường dùngexhausted; tired

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(漢)、ビ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

つか(れる)

Chi tiết: つか(れる)、つか(らす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
(よる)()けて(つか)れていたので(わたし)宿(やどや)()まった。

As it was late at night and I was very tired, I put up at an inn.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính更ける
Trợ từ
()(つか)れやすいです。

My eyes get tired very easily.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính疲れる
Trợ từ
()(つか)れています。

I have eyestrain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính疲れる
Trợ từ
()()いがいやなわけではないが(つか)れているのだ。

I don't mean to be antisocial, but I'm tired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính疲れる
Trợ từ
(かのじょ)(つか)れているのは()(あき)らかだった。

That she was tired was plain to see.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính疲れる
Trợ từ
(かのじょ)(つか)れているので、(わたし)たちはしばらく(やす)んだ(ほう)がよい。

Seeing that she is tired, we had better stop for a while.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính疲れる
Trợ từ
(さくや)(たいへん)(つか)れていて、テレビをつけたままで()てしまった。

Last night, I was so tired that I fell asleep with the TV on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính寝る
Trợ từ
ついに(びょうき)(つか)れた(おとこ)たちは(かれ)()っている(さんがく)(とし)(とうちゃく)した。

Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính疲れる
Trợ từ
あなたは(いち)(にっちゅう)(はたら)いた(のち)(つか)れきっているにちがいない。

You must be worn out after working all day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính疲れる
Trợ từ
(かのじょ)(はたら)きすぎで(つか)れている。

She's tired from overwork.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính疲れる
Trợ từ
(かれ)(どくしょ)(つか)れていた。

He was tired from reading.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính疲れる
Trợ từ
(かれ)(なが)(さんぽ)(つか)れた。

He was tired from his long walk.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính疲れる
Trợ từ
(こんや)(そと)(しょくじ)しましょうよ。(つか)れていて、(しょくじ)(したく)ができないの。

Let's eat out tonight; I'm too tired to cook.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食事
Trợ từ
(かのじょ)(つか)れていたけれども、その(しごと)(しあ)げようと(どりょく)した。

Although she was tired, she tried to finish the work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính努力
Trợ từ