N1THCS 2Tần suất: #2264
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 慨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6168
Unicode Decimal24936
Mã Braille (6 chấm)⠨⠂⠓
Mã Braille Kantenji⠳⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkǎi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khái
Các ý nghĩa đầy đủrue; be sad; sigh; lament; deplore
Ý nghĩa chính thường dùngrue; deplore

Cách đọc

Âm On Katakana

ガイ

Chi tiết: ガイ(慣)、カイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ガイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: なげ(く)、いきどお(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(むすこ)がひどい(あつか)いを()けたと(ふんがい)していた。

She was indignant at the way her son had been treated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính憤慨
Trợ từ
(かれ)(ゆうじん)(こうどう)(ふんがい)した。

He resented his friend's action.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính憤慨
Trợ từ
(わたし)(かれ)(わたし)(たい)するやり(かた)(ふんがい)している。

I am indignant about the way he treated me.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính憤慨
Trợ từ