N1THCS 2Tần suất: #1243
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 既

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+65E2
Unicode Decimal26082
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠹
Mã Braille Kantenji⡑⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkí, ký
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kí, ký
Các ý nghĩa đầy đủpreviously; already; long ago
Ý nghĩa chính thường dùngpreviously; already

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

すで(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(らいねん)(ろくがつ)22(にち)(かんそく)される(かいき)(にっしょく)

The total solar eclipse can be observed next year on June 22nd.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính観測
Trợ từ
トムは(すで)(にもつ)をメアリーの(いえ)(はいたつ)していた。

Tom has already delivered the package to Mary's house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính配達
Trợ từ
(だいじょうぶ)、キミなら(でき)る!(じぶん)(しん)じて!キミはもう(すで)(りっぱ)なスイマーなのよ!

It'll be fine, you can do it! Trust yourself! You are already a splendid swimmer!

Độ khóTrên THPT
Từ chính信じる
Trợ từ
(きせいがいねん)(こわ)そう!

Let's break stereotypes!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính壊す
Trợ từ
(ほんしょ)(けってん)は、(きこん)(しゃ)である(ちょしゃ)()(こん)をすすめても、(せっとく)(りょく)()(こと)である。

The weak point of this book is that it's less than persuasive when the married author recommends not being married.

Độ khóTrên THPT
Từ chính欠く
Trợ từ
(かれ)(きこん)(しゃ)なのだから、(しょうらい)のことを(かんが)えなければならない。

As he is a married man, he has to think of the future.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ