N1THCS 3Tần suất: #1863
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 憤

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+61A4
Unicode Decimal24996
Mã Braille (6 chấm)⠸⠽⠃
Mã Braille Kantenji⠳⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfèn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphấn, phẫn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phấn, phẫn
Các ý nghĩa đầy đủaroused; resent; be indignant; anger; indignation
Ý nghĩa chính thường dùngaroused; indignation

Cách đọc

Âm On Katakana

フン

Chi tiết: フン(漢)、ブン(呉)

Thống kê tần suất dùng:フン(100%)

Âm Kun Hiragana

いきどお(る)

Chi tiết: いきどお(る)、むずか(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(むすこ)がひどい(あつか)いを()けたと(ふんがい)していた。

She was indignant at the way her son had been treated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính憤慨
Trợ từ
(かれ)(ゆうじん)(こうどう)(ふんがい)した。

He resented his friend's action.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính憤慨
Trợ từ
(わたし)(かれ)(わたし)(たい)するやり(かた)(ふんがい)している。

I am indignant about the way he treated me.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính憤慨
Trợ từ
よくも(じぶん)(あざむ)いたなとおやじに(たい)して(いきどお)りを(かん)じた。

He felt a resentment against his uncle for taking him in.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính欺く
Trợ từ