N1THCS 1Tần suất: #993
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 扱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6271
Unicode Decimal25201
Mã Braille (6 chấm)⠠⠩⠁
Mã Braille Kantenji⡷⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn급,흡
Phiên âm Hán Việthấp, tháp, tráp

Phiên âm Hán Việt

hấp, tháp, tráp
Các ý nghĩa đầy đủhandle; entertain; thresh; strip
Ý nghĩa chính thường dùnghandle

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ソウ(漢)、ショウ(呉)

Âm Kun Hiragana

あつか(う)

Chi tiết: あつか(い)、あつか(う)、あつか(る)、こ(く)、しご(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(むすこ)がひどい(あつか)いを()けたと(ふんがい)していた。

She was indignant at the way her son had been treated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính憤慨
Trợ từ
この(もんだい)(さくねん)(わたし)(たち)(あつか)った(もんだい)(るいじ)している。

This problem is akin to the one we had last year.

Độ khóTrên THPT
Từ chính類似
Trợ từ
(かれ)(ひと)(てだま)()ったような(あつか)(かた)をする。

He leads you by the nose if you let him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính取る
Trợ từ
(かれ)(ようじん)だから、そのように(あつか)わねばならない。

He is a VIP and we must treat him as such.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính扱う
Trợ từ
(どうぐ)(らんぼう)(あつか)うな。

Don't handle the tools roughly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính扱う
Trợ từ
使(めしつか)いをもっと(しんせつ)(あつか)いなさい。

Treat your servant more kindly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính扱う
Trợ từ
(てあら)(あつか)われたので、カップにはいくつかひびが(はい)っている。

Treated roughly, the cup has some cracks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính扱う
Trợ từ
(わたし)たちはすべての(ひと)(こうへい)(あつか)うようにすべきだ。

We should try to treat everybody with justice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính扱う
Trợ từ
まるで()(もの)(さわ)るように(あつか)った。

He treated it with utmost care.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính触る
Trợ từ
(れいぞうこ)(しゅうり)するなら()(あつか)(せつめいしょ)(さんしょう)しなさい。

Refer to the instruction manual if you need to fix the refrigerator.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính修理
Trợ từ
(れいぞうこ)(しゅうり)するなら(とりあつか)(せつめいしょ)(さんこう)にしなさい。

Refer to the instruction manual if you need to fix the refrigerator.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính修理
Trợ từ
(れいぞうこ)(しゅうり)するなら()(あつか)(せつめいしょ)(さんしょう)しなさい。

Refer to the instruction manual if you need to fix the refrigerator.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính参照
Trợ từ
(きんねん)では(にんげん)(しんり)(なぞ)(あつか)うサイコホラーも(にんき)である。

Psycho-horror films dealing with the mysteries of human psychology are popular these days.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính扱う
Trợ từ
いま()こえたんですが、ネット(はんざい)(あつか)(けいさつかん)(ほう)だとか?

I couldn't help overhearing, but you're police officers who handle cyber-crime or some such?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính扱う
Trợ từ
(じだい)はBLだよ」「びーえる?」「そう。ボーイズラブ。(おとこ)()(どうし)(れんあい)(あつか)った(ほん)とかのことだ」

It's the age of BL! bee elu? Yup, Boy's Love. Books and such dealing with romance between boys.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính扱う
Trợ từ