N2THCS 1Tần suất: #1299
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 柔

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+67D4
Unicode Decimal26580
Mã Braille (6 chấm)⠸⠬⠔
Mã Braille Kantenji⢇⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungróu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhu
Các ý nghĩa đầy đủtender; weakness; gentleness; softness; soft
Ý nghĩa chính thường dùngtender; soft

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュウ、ニュウ

Chi tiết: ジュウ(漢)、ニュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジュウ(81.3%), ニュウ(18.8%)

Âm Kun Hiragana

やわ(らか)、やわ(らかい)

Chi tiết: やわ(らか)、やわ(らかい)、やわ、やわ(ら)、やわ(らげる)、やさ(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(やわ)らかいベッドで(ねむ)るのが()きです。

I like to sleep on a soft bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
VISUACTは、お(きゃくさま)(たよう)(かんきょう)やニーズにも(じゅうなん)(たいおう)し、さまざまな(うんよう)(ほうほう)をご(ていきょう)します。

VISUACT supports flexibly the varied environments and needs of our customers and offers a variety of operational procedures.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính対応
Trợ từ