N2THCS 3Tần suất: #1860
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 軟

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8EDF
Unicode Decimal36575
Mã Braille (6 chấm)⠸⠅⠔
Mã Braille Kantenji⣳⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungruǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhuyễn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhuyễn
Các ý nghĩa đầy đủsoft

Cách đọc

Âm On Katakana

ナン

Chi tiết: ナン(慣)、ネン(呉)、ゼン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ナン(100%)

Âm Kun Hiragana

やわ(らか)、やわ(らかい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ついかんばん)ヘルニアは(せぼね)()にある(ついかんばん)という(なんこつ)()()すものです。

Disk herniation is when cartilage, called 'intervertebral disk' and found between each vertebra, slips out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
ここの(なんこつ)()()しています。

The cartilage has slipped out here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(もっこう)(げい)では、()を、(かた)()(なんぼく)と、(とうぼく)(ぶんるい)します。

In woodworking, we classify wood as hardwood, softwood or exotic wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính分類
Trợ từ
VISUACTは、お(きゃくさま)(たよう)(かんきょう)やニーズにも(じゅうなん)(たいおう)し、さまざまな(うんよう)(ほうほう)をご(ていきょう)します。

VISUACT supports flexibly the varied environments and needs of our customers and offers a variety of operational procedures.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính対応
Trợ từ
(こおり)(やわ)らかくなってきたので、アイススケートの(かい)(ちゅうし)せざるをえなかった。

Because the ice became soft, we had to call off the ice-skating party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính中止
Trợ từ
殿(きでん)(たく)(すいどうすい)(こうすい)()ぎます。(なんすい)使(しよう)しましょう。

Your tap water is too hard. Get a water softener.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使用
Trợ từ