Tên ngườiTần suất: #1850
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 溢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6EA2
Unicode Decimal28322
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdật
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dật
Các ý nghĩa đầy đủoverflow; inundate; spill

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: イツ(漢)、イチ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: こぼ(れる)、あふ(れる)、み(ちる)、す(ぎる)、おご(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(みち)という(みち)(かわ)から(あふ)れだした(みず)(おお)われていた。

Anything like a road was covered with water that had flooded out of the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(かれ)(きぼう)()(あふ)れていた。

He was brimming over with hope.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính満ちる
Trợ từ
その(かいそう)()(ちち)(たい)する(ふか)(そんけい)()(あふ)れている。

The memoir breathes the deepest respect for his father.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính満ちる
Trợ từ