N3Tiểu học 4Tần suất: #497
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 望

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+671B
Unicode Decimal26395
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠎
Mã Braille Kantenji⣕⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvọng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vọng
Các ý nghĩa đầy đủambition; full moon; hope; desire; aspire to; expect; look afar
Ý nghĩa chính thường dùngambition; hope; look afar

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ、モウ

Chi tiết: ボウ(漢)、モウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(74.2%), モウ(25.8%)

Âm Kun Hiragana

のぞ(む)、のぞ(ましい)

Chi tiết: のぞ(む)、のぞ(ましい)、もち、うら(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ぜつぼうてき)(たたか)いの(なか)(きくん)(しだん)(ぜんせん)したことは(たか)(ひょうか)されている。

Your division was highly praised for fighting well in the midst of a hopeless conflict.

Độ khóTrên THPT
Từ chính善戦
Trợ từ
(かのじょ)(かいふく)する(のぞ)みはほとんどない。

There is little hope of her recovery.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
その(のうみん)(いね)(みの)()()(のぞ)んでいる。

The farmer longs for the day when the grain ripens.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính実る
Trợ từ
あなたの(のぞ)みが(じつげん)するといいですね。

I hope your wish will come true.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính実現
Trợ từ
どちらが(のぞ)んだのか(はんぜん)とはしない。

It isn't clear which of them wanted that.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính望む
Trợ từ
そこで(わたし)たちを()っている(こうふく)が、(わたし)たちが(のぞ)むような(こうふく)ではないかもしれない。

It may be that the happiness awaiting us is not at all the sort of happiness we would want.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính望む
Trợ từ
(かいしゃ)(はい)ると、(じぶん)(のぞ)むと(のぞ)まざるとにかかわらず、(かいしゃ)のために(はたら)かなくてはいけない。

Once you enter a company, you have to work for the company, whether you want to or not.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính望む
Trợ từ
ニュービジネスアイディアの(かいはつ)(だれ)もが(のぞ)(りそうてき)なことだろう。

The development of a new business idea is no doubt the ideal that everybody wishes for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính望む
Trợ từ
(へいわ)(あんぜん)(だれ)(のぞ)まないであろう。

Who doesn't hope for peace and security?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính望む
Trợ từ
ローマ(じん)(じぶん)たちの(ていこく)(ほろ)びることを(のぞ)まなかった。しかしそれは(ほろ)びてしまった。

Romans did not want their empire to decline; but it did.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính滅びる
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(いぬ)()きて()つかるという(きぼう)を、まだ()てないでいた。

She was still clinging to the hope that her dog would be found alive.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生きる
Trợ từ
(わたし)(たち)(かんけい)(はってん)することを(きぼう)しています。

I hope to see our relationship expand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính発展
Trợ từ
(たいようでんち)(うご)(じどうしゃ)(のぞ)んでいる。

I hope for a solar battery car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(じょう)(もんだい)(ぜつぼう)していた。

He was in despair over health problems.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính絶望
Trợ từ
(かれ)らは(のぞ)みがないと(はんだん)した。

They figured there was no hope.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính判断
Trợ từ