Ngoài bảngTần suất: #2605
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 炒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7092
Unicode Decimal28818
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsao
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sao
Các ý nghĩa đầy đủbroil; parch; roast; fry

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ソウ(漢)、ショウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: い(る)、いた(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(あじ)(のうこう)で、(いた)(ぶつ)、スープなど(ちゅうか)(りょうり)(ふか)みを(あた)えます。

It also has a strong flavour, and adds depth to Chinese food such as soups and stir-fries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính与える
Trợ từ
ルーは、バターと(こむぎこ)(いた)めながら(つく)ります。

Roux is made while cooking flour and butter together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính炒める
Trợ từ
(わたし)はフライパンで(やさい)(いた)めた。

I pan-fried vegetables.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính炒める
Trợ từ