N4Tiểu học 2Tần suất: #66
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 理

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7406
Unicode Decimal29702
Mã Braille (6 chấm)⠠⠑⠊
Mã Braille Kantenji⣗⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn리,이
Phiên âm Hán Việtlí, lý
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lí, lý
Các ý nghĩa đầy đủlogic; arrangement; reason; justice; truth; basic principal
Ý nghĩa chính thường dùnglogic; reason; basic principal

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: リ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ことわり、すじ、おさ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(けっこん)した(のち)(にほんご)(じょうたつ)してもっと(りかい)できるようになった。

After I got married, my Japanese got better and I could understand more.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上達
Trợ từ
(かれ)(やす)んだ(りゆう)はひどい(ずつう)がしたからだった。

The reason he was absent was that he had a severe headache.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
(わたし)(かれ)(やす)んだ(りゆう)()らない。

I don't know the reason why he was absent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
(りろん)には(じっせん)(ともな)わなければならない。

A theory must be followed by practice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(りろん)(じっせん)(ともな)うとは(かぎ)らない。

Theory and practice do not necessarily go together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
テルミン:(いち)(きゅう)()(れい)(ねん)、ロシアの(ぶつりがくしゃ)レフ・セルゲイヴィッチ・テルミンが(つく)った(せかい)(はつ)(でんし)(がっき)

Theremin: The world's first electronic musical instrument, made by Russian physicist Lev Sergeivitch Termen in 1920.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(ひぼん)(さい)(すぐ)れていればいるほど、(せけん)(ひとびと)がそれを(はっけん)(りかい)するのに(なが)(じかん)がかかる。

The greater the genius, the longer it takes the world to find it out and understand it.

Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
(りょうり)()えてます。

The food is cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính冷える
Trợ từ
(りょうり)()えてしまっている。

The food is cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính冷える
Trợ từ
(りょうり)()めてしまっています。

The food is cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính冷める
Trợ từ
(かれ)(りそう)(てき)(おっと)であることが()かった。

He proved to be an ideal husband.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính分かる
Trợ từ
(わたし)(かれ)(しんり)()からない。

I can't understand his psychology.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính分かる
Trợ từ
(じこ)(かれ)(たす)からなかった(りゆう)として、エアバッグが(せいじょう)(さどう)しなかったことが()げられる。

The reason why he didn't make it in that accident was because his airbag didn't trigger properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
(かれ)(こんかい)(はんだん)(りかい)(くる)しむね。()きが(まわ)ったということかね。

I have a hard time seeing the logic of this latest decision of his. He just isn't as sharp as he used to be.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính回る
Trợ từ
いやぁ!あきちゃんのチャイナ、(かわい)かった。あぶなく、(りせい)のタガが(はず)れるとこだった。

Oh man! Aki in a china dress was so cute. I almost lost it then.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外れる
Trợ từ