N2Tiểu học 5Tần suất: #1006
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 厚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+539A
Unicode Decimal21402
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠁
Mã Braille Kantenji⡱⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthậu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hậu
Các ý nghĩa đầy đủthick; heavy; rich; kind; cordial; brazen; shameless
Ý nghĩa chính thường dùngthick; kind

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、グ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あつ(い)

Chi tiết: あつ(い)、あか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(ゆか)には(あつ)いじゅうたんが()いてある。

The floor is covered with a thick carpet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính敷く
Trợ từ
クリームは、(しぼう)とたんぱく(しつ)(のうしゅく)した(のうこう)で、(はくしょく)(うす)(きいろ)(えきたい)

Cream is a white and light yellow liquid composed of concentrated proteins and fat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính濃縮
Trợ từ
あんな(そこ)(あつ)いサンダル()いてたら、(ころ)んで(ねんざ)しちゃうぞ。

You're going to fall and sprain your ankle wearing sandals with such huge platforms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính捻挫
Trợ từ
クック(せんちょう)はその(げんじゅうみん)(たち)(てあつ)いもてなしに(かんしゃ)した。

Captain Cook thanked the natives for their hospitality.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính感謝
Trợ từ
(あじ)(のうこう)で、(いた)(ぶつ)、スープなど(ちゅうか)(りょうり)(ふか)みを(あた)えます。

It also has a strong flavour, and adds depth to Chinese food such as soups and stir-fries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính与える
Trợ từ
その(おんな)()は、(すう)(さつ)(ほん)(かか)えていた。(きょうかしょ)じゃなく、(ぶあつ)(うえ)(せいほん)

The girl was carrying several books, not textbooks but thick hardback books.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱える
Trợ từ
2.ペンで(あつがみ)にブーメランの(かたち)(えが)く。(えが)いたブーメランを()()る。

2. Draw a boomerang shape on the card with a pen. Cut out the boomerang you've drawn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính描く
Trợ từ
(こうい)(たい)(あつ)くお(れい)(もう)()げます。

I'm deeply grateful for your kindness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính申し上げる
Trợ từ
()(あつ)(いた)(かんつう)した。

The arrow pierced the thick board.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính貫通
Trợ từ
(だんがん)(かれ)(あつ)(むないた)(かんつう)した。

The bullet penetrated his muscular chest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính貫通
Trợ từ