N4Tiểu học 4Tần suất: #333
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 料

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6599
Unicode Decimal26009
Mã Braille (6 chấm)⠨⠓⠃
Mã Braille Kantenji⡵⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn료,요
Phiên âm Hán Việtliêu, liệu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

liêu, liệu
Các ý nghĩa đầy đủfee; materials

Cách đọc

Âm On Katakana

リョウ

Chi tiết: リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はか(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ねんりょう)(ふそく)(ふそく)していた。

There was a shortage of fuel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
(じゅぎょう)(りょう)(ほじょ)(きん)(こうふ)された。

I got a grant for my tuition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交付
Trợ từ
この(せっ)けんには(てんねん)(こうりょう)(はい)っている。

This soap is infused with natural fragrances.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入る
Trợ từ
(りょうり)()えてます。

The food is cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính冷える
Trợ từ
(りょうり)()えてしまっている。

The food is cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính冷える
Trợ từ
(りょうり)()めてしまっています。

The food is cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính冷める
Trợ từ
あなたの(きゅうよ)(いってい)(きほんきゅう)(はんばい)(てすうりょう)(かさん)されます。

You will be paid a stable base salary plus commissions on sale.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
(やちん)(しはら)いが5(にち)()ぎると、(えんたい)(りょうきん)(かさん)されます。

If your rent comes in past the fifth, a late charge will be added.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
(そうこう)マイルで(りょうきん)(かさん)されますか。

Is there a mileage charge?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính加算
Trợ từ
(かれ)らの(じんこう)(ぞうか)しています。それ()、ますます(おお)くの(しょくりょう)(ひつよう)なのです。

They have a growing population; therefore they need more and more food.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính増加
Trợ từ
(むりょう)でそれが()られる。

You may get it free of charge.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính得る
Trợ từ
(しん)サービスの(りょうきん)(せってい)はマーケティング()(おこな)う。

The marketing department is responsible for pricing new service.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
この(きっぷ)では(ふたり)(むりょう)(にゅうじょう)できる。

This ticket will admit two persons free.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính入場
Trợ từ
(とうろく)(ようし)(むりょう)(にゅうしゅ)できます。

I am able to obtain a registration form for free.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入手
Trợ từ
ただ(こん)(げんてい)20(めい)(さま)にだけ、(としした)(おんな)(あやつ)(ひみつ)(むりょう)(こうかい)しております。

Right now, to 20 people only, we're revealing for free the secret of manipulating younger women.

Độ khóTrên THPT
Từ chính公開
Trợ từ