N1THCS 2Tần suất: #846
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 華

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+83EF
Unicode Decimal33775
Mã Braille (6 chấm)⠢⠴⠥
Mã Braille Kantenji⢓⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuá,huà,huā
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoa, hoá
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoa, hoá
Các ý nghĩa đầy đủsplendor; flower; petal; shine; luster; ostentatious; showy; gay; gorgeous; magnificent; China
Ý nghĩa chính thường dùngsplendor; magnificent; China

Cách đọc

Âm On Katakana

カ、ケ*

Chi tiết: カ(漢)、ゲ(呉)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(84.2%), ケ(15.8%)

Âm Kun Hiragana

はな

Chi tiết: はな、しろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ぶっしつ)(ちょくせつ)(こたい)から(きたい)()わる(かてい)(しょうか)という。

The process by which substances are turned directly from a solid state into a gas is called sublimation.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính変わる
Trợ từ
(あじ)(のうこう)で、(いた)(ぶつ)、スープなど(ちゅうか)(りょうり)(ふか)みを(あた)えます。

It also has a strong flavour, and adds depth to Chinese food such as soups and stir-fries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính与える
Trợ từ
4.(ちゅうか)(なべ)にごま(あぶら)(ねっ)してバターを()かす。

4. Heat the sesame oil in the wok and melt the butter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溶かす
Trợ từ