N1THCS 1Tần suất: #1268
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 翼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7FFC
Unicode Decimal32764
Mã Braille (6 chấm)⠲⠜⠝
Mã Braille Kantenji⣳⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdực
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dực
Các ý nghĩa đầy đủwing; plane; flank
Ý nghĩa chính thường dùngwing

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨク

Chi tiết: ヨク(漢)、イキ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨク(100%)

Âm Kun Hiragana

つばさ

Chi tiết: つばさ、たす(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(くに)(おう)(ひと)ではなく、はるか(てんくう)()られるという(さん)(たい)(つばさ)()(かみ)(じゅう)なんだ。

The king of this country isn't a person, but a divine beast with three pairs of wings said to be in far away in the sky.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(とり)(つばさ)(うご)かさず(くうちゅう)(かっそう)できる。

A bird can glide through the air without moving its wings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính滑走
Trợ từ