N3Tiểu học 4Tần suất: #317
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 共

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5171
Unicode Decimal20849
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠎
Mã Braille Kantenji⠑⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcung, cộng, củng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cung, cộng, củng
Các ý nghĩa đầy đủtogether; both; neither; all; and; alike; with; joint
Ý nghĩa chính thường dùngtogether; joint

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(漢)、ク(呉)、クウ(呉)、グ(慣)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

とも

Chi tiết: とも、とも(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(きょうさん)(しゅぎ)(ほうかい)したことにより、(いま)(しほん)(しゅぎ)が「(せかい)(しはい)」しようとしているという(ひなん)()びている。

As communism has collapsed, capitalism is now accused of trying to "dominate the world."

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(じぶん)()きている(せかい)との(きょうかん)がなければ、(さっか)であることは(むえき)である。

It is no use being a writer if one is not in sympathy with the world in which one is living.

Độ khóTrên THPT
Từ chính生きる
Trợ từ
(きょうさん)(しゅぎ)はソ(れん)(じっせん)された(たいせい)である。

Communism is the system practiced in the Soviet Union.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính実践
Trợ từ
(わたし)(かれ)らと(きょうどう)してそれを(けんきゅう)している。

I am studying it in cooperation with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính共同
Trợ từ
(わたし)(かれ)(きょうどう)して(しごと)をやるつもりだ。

I will associate with him in business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính共同
Trợ từ
この(むら)(じゅうにん)(しぜん)(きょうせい)している。

The people of this village live in harmony with nature.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính共生
Trợ từ
(わたし)たちは(しゅみ)(きょういくてき)(はいけい)など、いろいろと(きょうつう)したものを()っている。

We have many things in common: hobbies, educational background, and so on.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính共通
Trợ từ
(わたし)たちは(しゅみ)(がくれき)など、いろいろと(きょうつう)したものを()っている。

We have many things in common: hobbies, educational backgrounds, for instance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính共通
Trợ từ
これは(かれ)らが()(しょ)(こくみん)(きょうつう)してもっているものである。

This is what they have in common with other peoples.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính共通
Trợ từ
(いち)()(けん)より(きょうどう)(じゅうたく)()(せたい)(ぞうか)(りつ)(ほう)(たか)い。

The rate of increase in households is higher for apartment houses than for individual houses.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính住む
Trợ từ
(りょこう)(たの)しむのは、ほとんどすべての(ひとたち)(きょうつう)している。

The enjoyment of traveling is common to almost all people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính共通
Trợ từ
(きんせん)(よく)(ばんにん)(きょうつう)している。

Love of money is common to all men.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính共通
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(いけん)(きょうめい)した。

I appreciated her sentiments.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính共鳴
Trợ từ
(こうきょう)(こうつう)(ゆそう)(きかん)(せいかく)(うご)いています。

The public transportation system runs like clockwork.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(かれ)らは(きょうどう)(せいめい)(どうい)した。

They agreed on a joint statement.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính同意
Trợ từ