N2Tiểu học 5Tần suất: #411
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 居

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C45
Unicode Decimal23621
Mã Braille (6 chấm)⠠⠪⠃
Mã Braille Kantenji⡵⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjū,jī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcư, ky, kí, ký
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cư, ky, kí, ký
Các ý nghĩa đầy đủreside; to be; exist; live with
Ý nghĩa chính thường dùngreside

Cách đọc

Âm On Katakana

キョ

Chi tiết: キョ(漢)、コ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョ(100%)

Âm Kun Hiragana

い(る)

Chi tiết: い(る)、お(る)、お(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(じゅうじ)キーを(うえ)へ!するとBGMが()わり、(はいけい)(まおう)(きょじょう)へ・・・。

Hit up on the D-pad, and the background music will change as the background itself becomes the Demon King's castle....

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変わる
Trợ từ
(かれ)(わたし)()るのに()がついていたが(あいさつ)しなかった。

He was aware of my presence but he did not greet me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính居る
Trợ từ
(ねこ)()ないとネズミが(あそ)びまわる。

When the cat's away, the mice do play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(わたし)(かれ)()たことに()づかなかった。

I was not conscious of his presence.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính居る
Trợ từ
(きみ)にはぼくというよい(ともだち)()る。

You have a good friend in me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(きみ)()なくてはどんなにさびしい()(なか)になることだろう。

What a lonely world it will be with you away!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(しばい)(こや)(あとち)(がっこう)()てられたのが1905(ねん)(しがつ)でした。

It was April 1905 when a school was built on the site of the theatre.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(さき)(じかん)(いねむ)りした(ぶん)()わせて、(こんど)(しけん)はどうも(ひとすじなわ)ではいかない(かん)じが(ただよ)っている。

Taking into account the time I'd just spent napping, I'm really picking up the sense that this time's exam really won't be straight forward.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
(かのじょ)(でんわ)してきたときに、(わたし)はたまたま(いあ)わせた。

It happened that I was present when she called.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính電話
Trợ từ
この(しばい)はどこで(じょうえん)していますか。

Where is this play being performed?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính上演
Trợ từ
(いざかや)()んで、カラオケか。(おれ)(たち)もワンパターンだな。

We're doing the same old routine: going bar hopping and then to karaoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính飲む
Trợ từ
キムはケンと(どうきょ)している。

Kim is living with Ken.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính同居
Trợ từ
(かれ)らはその(ふね)(かいがん)から10km(おきあ)いに()ると(ほうこく)した。

They reported the ship to be ten kilometers from shore.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính報告
Trợ từ
(わたし)()()てられた(へや)は、(ぎり)にも(いごこち)がよいとは()えなかった。

In all honesty, I could not say the room allotted to me was comfortable.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính割り当てる
Trợ từ
ホワイト(せんせい)はトムに(ほうかご)(いのこ)るように(めいれい)した。

Ms. White ordered that Tom should stay after school.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính命令
Trợ từ