N3Tiểu học 1Tần suất: #247
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 王

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+738B
Unicode Decimal29579
Mã Braille (6 chấm)⠨⠊⠉
Mã Braille Kantenji⣗⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwáng,wàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvương, vượng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vương, vượng
Các ý nghĩa đầy đủking; rule; magnate
Ý nghĩa chính thường dùngking

Cách đọc

Âm On Katakana

オウ

Chi tiết: オウ(呉)、ノウ

Thống kê tần suất dùng:オウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: きみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(おうしつ)ファミリーについて()された(ほん)()(さつ)(けっしゅつ)している。

Two books stand out among the dozens recently published on the Royal Family.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính傑出
Trợ từ
(じゅうじ)キーを(うえ)へ!するとBGMが()わり、(はいけい)(まおう)(きょじょう)へ・・・。

Hit up on the D-pad, and the background music will change as the background itself becomes the Demon King's castle....

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変わる
Trợ từ
(こよい)(ならく)(おう)(ふっかつ)する。

Tonight the King of Hell returns.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính復活
Trợ từ
その(すう)(ねんかん)(つぎつぎ)(おうい)(けいしょう)された。

One king after another succeeded to the throne during those few years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính継承
Trợ từ
(まおう)()った。「(おれ)()けるわっきゃねーべ。(しんぱん)(みな)(じごく)にいるのだ」。

"How can I lose?" answered Satan. "All the umpires are down here in Hell."

Độ khóTrên THPT
Từ chính負ける
Trợ từ
(じょおう)(ほうもん)(みこ)して(てんじかい)(かいさい)された。

An exhibition was given in anticipation of the Queen's visit.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開催
Trợ từ
(むすこ)(ふたり)とも(おうい)(けいしょう)(けん)があると(しゅちょう)した。

Both sons pretended to the throne.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính主張
Trợ từ
(かれ)は5(ねんかん)(しはい)した。6(ねん)()で、(かれ)より(つよ)(ほか)(くに)(おう)(かれ)(せんそう)した。

He ruled for five years. In the sixth year, another king, who was stronger than he, waged war against him.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戦争
Trợ từ
(おうじ)(さま)(しらゆきひめ)(えしゃく)した。

The prince bowed down to Snow White.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính会釈
Trợ từ
(かれ)らは(おう)がすぐに(しょけい)されるように(ようきゅう)した。

They demanded the king be put to death at once.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính処刑
Trợ từ
(かのじょ)(おく)することなく(おう)(めんぜん)()た。

She boldly went up to the king.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出る
Trợ từ
(かれ)らは(おうさま)(つく)った(ほうりつ)(はんこう)した。

They defied the laws of the king.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính反抗
Trợ từ
その(おう)は40(ねんかん)にわたって(じんみん)(うえ)(くんりん)した。

The king reigned over his people for forty years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính君臨
Trợ từ
(おう)(じょおう)(せかい)(くんりん)した(じだい)があった。

There was a time when kings and queens reigned over the world.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính君臨
Trợ từ
この(くに)(おう)(ひと)ではなく、はるか(てんくう)()られるという(さん)(たい)(つばさ)()(かみ)(じゅう)なんだ。

The king of this country isn't a person, but a divine beast with three pairs of wings said to be in far away in the sky.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ