N1THCS 1Tần suất: #956
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 砲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7832
Unicode Decimal30770
Mã Braille (6 chấm)⠢⠮⠃
Mã Braille Kantenji⣣⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbāo,páo,pào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtpháo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

pháo
Các ý nghĩa đầy đủcannon; gun; heavy gun
Ý nghĩa chính thường dùngcannon; heavy gun

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(漢)、ヒョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おおづつ、つつ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(はっぽう)したが()たらなかった。

He fired but missed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính当たる
Trợ từ
(かれ)らは(とお)くで(じゅう)(はっぽう)されるのを()いた。

They heard a gun go off in the distance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発砲
Trợ từ
(じばく)テロ(はん)はベナジル・ブット(もと)(しゅしょう)()けて(はっぽう)したが、(たま)はそれた。

The suicide bomber fired towards former Prime Minister Benazir Bhutto, but missed.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính向ける
Trợ từ
(たいちょう)(れいほう)(はな)つように(めい)じた。

The captain gave orders for a salute to be fired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(かれ)はでたらめに(はっぽう)した。

He fired a shot at random.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発砲
Trợ từ
(ほうげき)はますます(はげ)しくなってきたので、(わたし)たち、(はし)って(ちかしつ)()りていったのよ。

The gunfire was getting worse, so we ran down to our cellar.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính降りる
Trợ từ
(かれ)(てっぽうだま)のように()()した。

He dashed out like a bullet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(けいさつ)(くうほう)()った。

The police officer fired a blank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính撃つ
Trợ từ
(たいちょう)(れいほう)(はな)つように(めい)じた。

The captain gave orders for a salute to be fired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính放つ
Trợ từ
(わたし)(とら)(ねら)って(はっぽう)したが、()(そこ)なった。

I aimed at the tiger and fired, but missed him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính狙う
Trợ từ
ウィリーは(あやま)って(ちちおや)(りょうじゅう)(はっぽう)し、(かべ)(あな)()けた。

Willie accidentally let off his father's shotgun and made a hole in the wall.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発砲
Trợ từ
(とつぜん)(しょうしん)(はっぴょう)で、(かれ)(はと)(まめでっぽう)()らったような(かお)をしていたよ。

He looked blank when he heard the announcement of his promotion.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食らう
Trợ từ