N2THCS 2Tần suất: #1038
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 昇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6607
Unicode Decimal26119
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠎
Mã Braille Kantenji⣳⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthăng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thăng
Các ý nghĩa đầy đủrise up; ascend
Ý nghĩa chính thường dùngrise up; ascend

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

のぼ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(へいきん)(きおん)(じょうしょう)した。

The average temperature has gone up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(ぶっか)(じょうしょう)している。

Prices are rising.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(きんゆう)()()めで(きんり)(じょうしょう)するだろう。

Interest rates will move up due to monetary tightening.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上昇
Trợ từ
(きん)(かかく)(じょうしょう)するのは(たし)かである。

It is certain that the price of gold will go up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上昇
Trợ từ
(がっこう)(うんえい)する(ひよう)(じょうしょう)(つづ)けた。

The cost of operating schools continued to rise.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上昇
Trợ từ
(じょうしょう)しすぎているとみられるときは、(しゅよう)(こく)(ちゅうおう)(ぎんこう)(きょうりょく)して(かいにゅう)()たります。

When it is seen to have risen too far, the central banks of major countries cooperate to intervene.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
(じゅよう)()すに()れて(ぶっか)(じょうしょう)する。

As the demand increases, prices go up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính増す
Trợ từ
わたしの(さい)(そしき)(けいかく)(あん)(しっぱい)した(のち)(しょうしん)(ねが)いは(すべ)(しっぱい)()わった。

All hope of my promotion went up in smoke after my reorganization plan fell through.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
(あさひ)(のぼ)りましたよ。

The morning sun has risen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính昇る
Trợ từ
(やま)(ふもと)()(のぼ)るが(はや)いかただ(いち)(ひとやま)(のぼ)(はじ)めた。

The sun had barely risen at the foot of the mountain when she set out alone up the slope.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ
()(たいよう)(のぼ)ると(じょうはつ)した。

The dew evaporated when the sun rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ
エレベーターが(のぼ)()りしている。

The elevator is moving up and down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính昇る
Trợ từ
()(のぼ)らないうちに(しゅっぱつ)しよう。

Let's start before the sun rises.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính昇る
Trợ từ
よって(りゅうつう)するマネーが()り、(ぶっか)(じょうしょう)(ちんせい)()する。

Thus money in circulation drops, and price escalation quietens down.

Độ khóTrên THPT
Từ chính減る
Trợ từ
(かのじょ)(おっと)は、(しょうしん)(でき)なかったので、55(さい)退(たいしょく)した。

Her husband, having failed to obtain promotion, retired at the age of 55.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính退職
Trợ từ