Tên ngườiTần suất: #2007
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鳩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9CE9
Unicode Decimal40169
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiū
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcưu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cưu
Các ý nghĩa đầy đủpigeon; dove

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: キュウ(漢)、ク(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はと、あつ(める)、やす(んずる)、あつ(まる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

そして、(みや)(なか)に、(うし)(ひつじ)(はと)()るもの(たち)(りょうがえ)(じん)(たち)(すわ)っているのをご(らん)になった。

In the temple courts he found men selling cattle, sheep and doves, and others sitting at tables.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(もじ)(でんしょばと)(でんしん)、その()(おお)くの(ほうほう)で、(じょうほう)はますます(はや)(ひと)から(ひと)へと(つた)えられるようになった。

Written words, carrier pigeons, the telegraph, and many other devices carried ideas faster and faster from man to man.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính伝える
Trợ từ
(とつぜん)(しょうしん)(はっぴょう)で、(かれ)(はと)(まめでっぽう)()らったような(かお)をしていたよ。

He looked blank when he heard the announcement of his promotion.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食らう
Trợ từ