N1THPTTần suất: #1536
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 貌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8C8C
Unicode Decimal35980
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢵⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmạc, mạo, mộc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mạc, mạo, mộc
Các ý nghĩa đầy đủform; appearance; countenance
Ý nghĩa chính thường dùngcountenance

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(漢)、ミョウ(呉)、バク(漢)、マク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かたち、かたどる、すがた

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(びぼう)()りにしています。

She uses her looks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính売る
Trợ từ
(にほん)(こうぎょう)()(けっか)(きゅうげき)(へんぼう)()げた。

Japan has undergone a drastic change as a result of industrialization.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính遂げる
Trợ từ