N3Tiểu học 4Tần suất: #121
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 変

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5909
Unicode Decimal22793
Mã Braille (6 chấm)⠸⠯⠡
Mã Braille Kantenji⠗⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbiến

Phiên âm Hán Việt

biến
Các ý nghĩa đầy đủunusual; change; strange; abnormal
Ý nghĩa chính thường dùngunusual; change; abnormal

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘン

Chi tiết: ヘン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘン(100%)

Âm Kun Hiragana

か(わる)、か(える)

Chi tiết: か(わる)、か(わり)、か(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ブラウン(きょうじゅ)(じぶん)(ほん)(しゅっぱん)されるのを(たいへん)(よろこ)んでいる。

Professor Brown is very pleased about getting his book published.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出版
Trợ từ
(じゅうじ)キーを(うえ)へ!するとBGMが()わり、(はいけい)(まおう)(きょじょう)へ・・・。

Hit up on the D-pad, and the background music will change as the background itself becomes the Demon King's castle....

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変わる
Trợ từ
なぜ(かれ)()()わったのか。

What made him change his mind?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính変わる
Trợ từ
その(げいじゅつ)()(とし)()るにつれて(がふう)()わるであろう。

As the artist grows older his paintings may alter.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính変わる
Trợ từ
あの(ひたち)さんとNECさんが()()むなんて、(じだい)()わった。

You know times have changed when rivals like Hitachi and NEC get together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính変わる
Trợ từ
20(せいき)()に、こうしたことすべてが()わった。

In the course of the twentieth century all this changed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính変わる
Trợ từ
(ゆうじん)(ちちおや)(きゅうし)したのを(たいへん)()(どく)(おも)った。

I felt very sorry about the sudden death of my friend's father.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính急死
Trợ từ
(ぶっしつ)(かがくてき)(へんか)する(とき)には、(かがく)エネルギーが(ほうしゅつ)される。

When matter is changed chemically, chemical energy is given off.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ
(もっと)(ちから)(つよ)(たね)や、(もっと)(ちのう)(たか)(たね)()(のこ)るのではなく、(へんか)(もっと)()(てきおう)できる(たね)()(のこ)るのです。

It is not the strongest of the species that survive, not the most intelligent, but the one most responsive to change.

Độ khóTrên THPT
Từ chính生き残る
Trợ từ
この(こうせい)において、(さんかくけい)()わりに(ちょうほうけい)(もち)いても(るいじ)(こんなん)(しょう)ずる。

We encounter similar difficulties when we substitute rectangles for triangles in this configuration.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生ずる
Trợ từ
(ちきゅうてき)(きぼ)(きこう)(へんか)(げんいん)(きょうりゅう)(ぜつめつ)したのかもしれない。

Global climatic changes may have been responsible for the extinction of the dinosaurs.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính絶滅
Trợ từ
(ほうりつ)(へんこう)で、(でんし)(しょう)(とりひき)におけるオンライン(はんばい)(おびや)かされている。

Legal changes threaten online sales in digital commerce.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脅かす
Trợ từ
(じゅんすい)に、ミクシィユーザーが()うところの「(へん)(ひと)」ってどんな(ひと)なのか、(わたし)にはいまいちわからないのだ。

It's simply that I don't really understand what an "oddball" is when said by a Mixi user.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính言う
Trợ từ
(たかはし)()っていろいろ(へん)なことを()うのを(きたい)してたんだけど、(けっきょく)あんまり()まずで(おもしろ)くなかった。

We expected Takahashi to get drunk and say some weird stuff, but he ended up not drinking too much, so it wasn't interesting.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính酔う
Trợ từ
(かのじょ)(りこん)したという()らせは、(たいへん)(おも)いがけないことだった。

The news that she got divorced was a big surprise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính離婚
Trợ từ