N1THCS 2Tần suất: #1367
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 遂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9042
Unicode Decimal36930
Mã Braille (6 chấm)⠰⠹⠎
Mã Braille Kantenji⠅⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsuì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttoại
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

toại
Các ý nghĩa đầy đủconsummate; accomplish; attain; commit (suicide)
Ý nghĩa chính thường dùngconsummate; accomplish

Cách đọc

Âm On Katakana

スイ

Chi tiết: スイ(漢)、ズイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:スイ(100%)

Âm Kun Hiragana

と(げる)

Chi tiết: と(げる)、つい(に)、おお(せる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(きぎょう)(けいえい)(かつやく)するために(ひつよう)となるのが(おお)くの(なかま)(しごと)(すいこう)するための調(きょうちょう)(せいしん)です。

What you need to take part in business management is the team spirit to work with many colleagues.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính活躍
Trợ từ
(かれ)はやろうと(こころざ)すものは、(なに)でもやり()げる。

He accomplishes whatever he sets out to do.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính志す
Trợ từ
(かれ)はきっと(じぶん)()()てられた(しごと)(すいこう)するだろう。

He is sure to carry out the task assigned to him.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính割り当てる
Trợ từ
(かれ)(じさつ)しようとしたが、(みすい)()わった。

He tried to kill himself but it ended in failure.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính終わる
Trợ từ
(しょうねん)(しょうじょ)()ぶべき(ねんれい)(もの)から、(ちか)(だい)(おうじょう)()げるのではないかという(ろうれい)(もの)姿(すがた)まである。

There were figures there from those of an age best called girls and boys to those who looked to be old enough to be about to live out their life span.

Độ khóTrên THPT
Từ chính遂げる
Trợ từ
(かれ)(ふりょ)()()げた。

He died an unnatural death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính遂げる
Trợ từ
(にほん)(こうぎょう)()(けっか)(きゅうげき)(へんぼう)()げた。

Japan has undergone a drastic change as a result of industrialization.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính遂げる
Trợ từ
(いし)(たち)(がん)との(たたか)いで(だい)(やくしん)()げた。

Doctors have made great strides in their fight against cancer.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遂げる
Trợ từ
コンピューターは(きゅうそく)(しんか)()げた。

Computers have made rapid progress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính遂げる
Trợ từ
(きぎょう)(けいえい)(かつやく)するために(ひつよう)となるのが(おお)くの(なかま)(しごと)(すいこう)するための調(きょうちょう)(せいしん)です。

What you need to take part in business management is the team spirit to work with many colleagues.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遂行
Trợ từ
することを(かんが)え、(けいざいてき)かつ(こうりつてき)(けんきゅう)(すいこう)する(ひつよう)があります。

It is important to think over what you will do, to pursue your studies economically, and effectively.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遂行
Trợ từ
(りせい)(うしな)った(ひと)たちが(せんそう)(すいこう)した。

Men who were bereft of reason conducted the war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính遂行
Trợ từ
(かれ)(しんちょう)(ぎむ)(すいこう)した。

He performed his duty with deliberation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính遂行
Trợ từ
(かれ)はきっと(じぶん)()()てられた(しごと)(すいこう)するだろう。

He is sure to carry out the task assigned to him.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính遂行
Trợ từ