N4Tiểu học 2Tần suất: #363
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 工

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5DE5
Unicode Decimal24037
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠄
Mã Braille Kantenji⢕⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcông
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

công
Các ý nghĩa đầy đủcraft; construction; katakana e radical (no. 48); manufacture
Ý nghĩa chính thường dùngcraft; manufacture; construction

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ、ク

Chi tiết: コウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(82.7%), ク(17.3%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わざ、たくみ、たく(む)

Câu ví dụ minh họa

(かんこうば)には(やく)20の(でみせ)(なら)んだ。

There was a row of about 20 stalls at the fair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(だい)(きぼ)(どうろ)(こうじ)(はじ)まった。

Large-scale road construction began.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
これは(わたし)(くふう)した(けいかく)です。

This is a plan of my own devising.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính工夫
Trợ từ
(かいけい)(がかり)(たいほ)されたが、(げんいん)(かれ)(うら)簿(ちょうぼ)(こうさく)だという(うわさ)があった。

When the accountant was arrested, rumour had it that it was for his creative bookkeeping.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)らが(さいしゅう)(けいやく)について(きょうぎ)している(さい)、ある(うら)(こうさく)(すす)んでいた。(わいろ)(わた)されたのだ。

There was some monkey business going on when they were negotiating that last contract; money passed under the table.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
その(こうじょう)はコンクリートで(けんぞう)された。

The factory was constructed out of concrete.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính建造
Trợ từ
(にほん)(おお)くの(かせん)(こうじょう)(はいえき)(おせん)されている。

Many rivers in Japan are polluted by waste water from factories.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính汚染
Trợ từ
(われわれ)()(くうき)そのものが(こうじょう)(えんとつ)から()るスモッグで(おせん)されている。

The very air we breathe is polluted with smog from the factory chimneys.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
この(かわ)(こうじょう)(はいき)(ぶつ)(おせん)されている。

This river is polluted with factory waste.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
(じんこう)(えいよう)(そだ)てています。

I'm bottle-feeding my baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính育てる
Trợ từ
その(こうじょう)(だいきぼ)(うんえい)されている。

The factory is run on a large scale.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính運営
Trợ từ
(まち)(こうじょう)(ちく)(じゅうたく)(ちく)()けられた。

The town was zoned for factories and residences.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分ける
Trợ từ
(もっこう)(げい)では、()を、(かた)()(なんぼく)と、(とうぼく)(ぶんるい)します。

In woodworking, we classify wood as hardwood, softwood or exotic wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính分類
Trợ từ
ミルクはバターに(かこう)される。

Milk is made into butter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính加工
Trợ từ
(ふくし)(よさん)(ぎせい)にして()()げられた(じんこうえいせい)は、(せいじょう)(どうさ)しなかった。

The artificial satellite launched at the cost of the welfare budget did not work properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính動作
Trợ từ