N1THCS 2Tần suất: #1857
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 赴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8D74
Unicode Decimal36212
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠽
Mã Braille Kantenji⣃⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphó
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phó
Các ý nghĩa đầy đủproceed; get; become; tend; proceed to
Ý nghĩa chính thường dùngproceed to

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: フ(呉)

Thống kê tần suất dùng:フ(100%)

Âm Kun Hiragana

おもむ(く)

Chi tiết: おもむ(く)、つ(げる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せんじょう)(おもむ)くカメラマンが(ふはつ)(だん)(きけん)(せい)()らないのは(ふしぎ)だ、(しんぶんしゃ)(きょういく)(おこた)ってる。

It is strange that a cameraman heading for a war-zone should not know about the danger of unexploded shells. The newspaper company is being negligent in its training.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính赴く
Trợ từ
(せんじょう)(おもむ)くカメラマンが(ふはつ)(だん)(きけん)(せい)()らないのは(ふしぎ)だ、(しんぶんしゃ)(きょういく)(おこた)ってる。

It is strange that a cameraman heading for a war-zone should not know about the danger of unexploded shells. The newspaper company is being negligent in its training.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính怠る
Trợ từ