N2Tiểu học 5Tần suất: #696
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 険

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+967A
Unicode Decimal38522
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠄
Mã Braille Kantenji⢣⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthiểm

Phiên âm Hán Việt

hiểm
Các ý nghĩa đầy đủprecipitous; inaccessible place; impregnable position; steep place; sharp eyes; danger; steep
Ý nghĩa chính thường dùngprecipitous; danger; steep

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

けわ(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(だいぶんるい)には、(きんゆう)(ぎょう)(また)(ほけん)(ぎょう)(いとな)(じぎょうしょ)(ぶんるい)される。

Into this broad category fall companies that run money lending and insurance businesses.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính分類
Trợ từ
どの(しんろ)(えら)んでも(きけん)()()けている。

Whichever way we choose will involve danger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính待ち受ける
Trợ từ
(もり)(なか)で、(かれ)らは()がつくと(きけん)(せま)っていた。

In the woods they found themselves in danger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính迫る
Trợ từ
(にもつ)(おく)れた(ばあい)(とくべつ)なD―I((れんたい)(ほけん))がある。

In case the shipment is delayed, we have special delay insurance.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính遅れる
Trợ từ
(きけん)()ぎると(かみさま)(わす)れられる。

The danger past and God forgotten.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
(きけん)(ぶつ)()()んだ(ばあい)()()んだものによって(たいしょ)(ほう)(ちが)います。

When you swallow a dangerous substance, what you need to do depends on what you swallowed.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính違う
Trợ từ
(じゃけん)にしないで(くだ)さいよ!

Please don't be cold!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính下さる
Trợ từ
その(そんがい)(ほけんきん)(つぐな)われた。

The damage was covered by insurance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính償う
Trợ từ
(よみち)(ひとり)(ある)くのは(きけん)だと(おも)います。

I think it dangerous walking alone at night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính歩く
Trợ từ
この(のうむ)(なか)(ひこう)するのは(きけん)だ。

It is dangerous to fly in this heavy fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛行
Trợ từ
(かれ)(つま)(かれ)(きけん)(おか)さないでね、と(こんがん)した。

His wife begged him not to run any risk.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính懇願
Trợ từ
(かいご)(ほけん)による(かいご)サービスを(りよう)するには、「(かいご)(ひつよう)である」と(にんてい)される(ひつよう)があります((よう)(かいご)(にんてい))。

To make use of the nursing service provided by nurse-care insurance the necessity of nursing has to be recognized (nurse-care requirement authorization).

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính認定
Trợ từ
(やくいん)(たち)はそんな(きけん)(じぎょう)()()すのをしぶった。

The directors were reluctant to undertake so risky a venture.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính乗り出す
Trợ từ
(うちゅうくうかん)(ぼうけん)してどんな(ちきゅう)(ひとびと)(じゅうぶん)(こうきしん)がありますか?

Which peoples of Earth are curious enough to want to venture into outer space?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính冒険
Trợ từ
まさかの(とき)のために(かれ)(ほけん)(かにゅう)した。

He insured himself for a rainy day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính加入
Trợ từ