N1THCS 2Tần suất: #1997
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 怠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6020
Unicode Decimal24608
Mã Braille (6 chấm)⠨⠕⠅
Mã Braille Kantenji⡃⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđãi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đãi
Các ý nghĩa đầy đủneglect; laziness; remiss
Ý nghĩa chính thường dùngneglect; remiss

Cách đọc

Âm On Katakana

タイ

Chi tiết: タイ(漢)、ダイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:タイ(100%)

Âm Kun Hiragana

おこた(る)、なま(ける)

Chi tiết: おこた(る)、なま(ける)、だる(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(むすこ)(なま)けているので、(かのじょ)はしかった。

She scolded her son for being lazy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怠ける
Trợ từ
(かのじょ)(たいまん)という(りゆう)(かいこ)された。

She was dismissed on the grounds of neglect of duty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ
(かれ)(なま)(もの)であるという(りゆう)(かいこ)された。

He was dismissed on the grounds that he was lazy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ
(ちち)(わたし)(なま)けるなと(ちゅうこく)した。

My father advised me not to be lazy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忠告
Trợ từ
(たいだ)だから(じぶん)(しば)()れないという(りゆう)だけでたくさんのお(かね)使(つか)うように(おも)われたが、その(しごと)をすっかり(かれ)(まか)した。

Although it seemed like a lot of money to spend just because I was too lazy to cut my own lawn, I turned the whole thing over to him.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính任す
Trợ từ
(ちち)(わたし)(なま)けるなと(ちゅうこく)した。

My father advised me not to be lazy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính怠ける
Trợ từ
(かれ)はその(まえ)(がっき)(なま)けてしまったことを(こうかい)した。

He regretted having been lazy in the former term.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính怠ける
Trợ từ
(わたし)(がくせい)(じだい)(なま)けていたことを(こうかい)している。

I regret having been lazy in my school days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính怠ける
Trợ từ
(がくせい)(じだい)(なま)けていたことを(こうかい)している。

I regret having been idle in my school days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính怠ける
Trợ từ
(せんじょう)(おもむ)くカメラマンが(ふはつ)(だん)(きけん)(せい)()らないのは(ふしぎ)だ、(しんぶんしゃ)(きょういく)(おこた)ってる。

It is strange that a cameraman heading for a war-zone should not know about the danger of unexploded shells. The newspaper company is being negligent in its training.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính赴く
Trợ từ
(しっぱい)(かれ)(たいだ)(きいん)していた。

The failure resulted from his idleness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính起因
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(たいだ)(しか)った。

She reproached me for being lazy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính叱る
Trợ từ
(かれ)(たいだ)(むせきにん)だった。(けっきょく)(かれ)退(たいしゃ)(めい)じられた。

He was lazy and irresponsible. Thus, he was told to leave the company.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính命じる
Trợ từ
(かれ)(べんきょう)(なま)けている。

He is lazy in his study.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怠ける
Trợ từ
(かれ)(むすこ)(なま)けていると()って(ちゅうい)した。

He admonished his son for being lazy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính怠ける
Trợ từ