N1THCS 2Tần suất: #2012
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 錠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9320
Unicode Decimal37664
Mã Braille (6 chấm)⠨⠦⠡
Mã Braille Kantenji⢃⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđĩnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đĩnh
Các ý nghĩa đầy đủlock; fetters; shackles; pill
Ý nghĩa chính thường dùnglock; pill

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(呉)、テイ(漢)、チョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かぜ)(なお)るように(かれ)はアスピリンを()(じょう)()んだ。

He took two tablets of aspirin to get rid of his cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính治る
Trợ từ
(ぼく)がおばあさんの(いえ)(いそ)いで()ってみると、(いえ)には(じょう)がかかっていなかった。そこで(ぼく)(いえ)(なか)(はい)った。

I rushed to Grannie's house and it wasn't locked, so I went inside.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính急ぐ
Trợ từ
(かれ)らは(じょう)()ろすのを(わす)れた。

They forgot to lock the door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính下ろす
Trợ từ
(じょう)そのものは(ふつう)のシリンダー(じょう)ですから、ドアを()めたらオートロックするということはありません。

The lock itself is a normal cylinder lock so it doesn't automatically lock when you shut the door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính閉める
Trợ từ