N1THCS 2Tần suất: #1251
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 邪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+90AA
Unicode Decimal37034
Mã Braille (6 chấm)⠠⠢⠍
Mã Braille Kantenji⣷⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxié
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtda, tà, từ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

da, tà, từ
Các ý nghĩa đầy đủwicked; injustice; wrong; evil
Ý nghĩa chính thường dùngwicked; evil

Cách đọc

Âm On Katakana

ジャ

Chi tiết: ジャ(呉)、シャ(漢)、ヤ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジャ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: よこしま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(はは)(かぜ)をひいて、においが()げなかった。

My mother caught a cold and couldn't smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(わる)(かぜ)()けない。

I can't get rid of a bad cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính抜ける
Trợ từ
(かぜ)()けない。

I can't get rid of my cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính抜ける
Trợ từ
(じゃま)だ。()()るよ。

It's a distraction.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính散る
Trợ từ
(かぜ)(なお)るように(かれ)はアスピリンを()(じょう)()んだ。

He took two tablets of aspirin to get rid of his cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính治る
Trợ từ
(かぜ)(なお)らない。

I can't shake off my cold.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính直る
Trợ từ
(じゃけん)にしないで(くだ)さいよ!

Please don't be cold!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính下さる
Trợ từ
(かのじょ)(かぜ)(やす)んでいますよ。

She's off with the flu.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính休む
Trợ từ
(やく)()(めんかい)(もっと)(たいせつ)(じょうけん)は、(いし)(おや)がくつろいで、(たにん)(じゃま)されずに(とうじしゃ)だけで(すわ)ることのできる(しず)かな(へや)だ。

An essential condition for a helpful interview is a quiet room in which doctor and parents can sit comfortably and in private without being interrupted.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(じゃま)しないようにと(たんがん)した。

She pleaded with him not to disturb her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính嘆願
Trợ từ
(はは)(むじゃき)にも「もっとビールを()()がるの」と(たず)ねた。

Mom was innocent enough to ask him: "Would you like any more beer?"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính尋ねる
Trợ từ
(なかま)(けつべつ)してから、()のプレイヤーを(じゃま)するようになった・・。

After the break-up with her game partners she started to make trouble for other players ...

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính決別
Trợ từ
(かぜ)()(くすり)はありますか。

Do you have anything for a cold?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính効く
Trợ từ
ケイトが(えんぎ)(みが)くために(そそ)(ちから)(じゃま)する(もの)は、(なに)もありませんでした。

Nothing could hinder Kate from using all her energy to polish her performances.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính注ぐ
Trợ từ