N2Tiểu học 6Tần suất: #986
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 忘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FD8
Unicode Decimal24536
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠄
Mã Braille Kantenji⣕⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvong, vô, vương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vong, vô, vương
Các ý nghĩa đầy đủforget

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(漢)、モウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

わす(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いちばん)()(いもうと)(しゅっせ)したとき(わたし)(わが)(わす)れて(しっと)した。

I was beside myself with jealousy when my youngest sister rose in the world.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出世
Trợ từ
ノリもさる(こと)ながら、(かいじょう)(いったい)()したような(かいかん)(わす)れられない。

I got really into it, and I just can't forget the exhilaration of becoming one with the audience.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(でんわ)をかけることになっていたのが(わす)れてしまった。

He was to have called her up, but he forgot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(かれ)(わす)れていった(しょるい)(たば)(かか)えて(かれ)(のち)()いかけた。

I ran after him with a pile of papers that he'd left behind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(でんわ)するつもりだったのですが(わす)れちゃった。

I meant to call her, but I forgot to.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(わたし)(かれ)(かずかず)(しんせつ)(わす)れられない。

I cannot forget his kindness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(わたし)(せんしゅう)サマータイムが()わったことを(わす)れていました。

I forgot that the daylight saving time ended last week.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính終わる
Trợ từ
(きけん)()ぎると(かみさま)(わす)れられる。

The danger past and God forgotten.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
(はんぶん)(わす)れかけた(おんがく)(かれ)(こころ)(なか)(おど)りました。

Half-forgotten music danced through his mind.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính踊る
Trợ từ
(れっしゃ)(じょうしゃ)した(のち)で、(わたし)(さいふ)(いえ)()(わす)れてきたことに()()いた。

After I got on board a train, I found I had left my wallet behind at home.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính乗車
Trợ từ
「しまった!(かさ)(でんしゃ)(わす)れた」「あわてん(ぼう)ね」

"Oh no! I left my umbrella on the train." "You are a scatterbrain!"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính忘れる
Trợ từ
そんな(しっぱい)なんて()にするな。(ひと)(うわさ)(なな)(じゅう)()(にち)。みんなすぐに(わす)れるさ。

I wouldn't let a goof-up like that get to you. People have short memories and the one good thing about gossip is that it's short-lived.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
アドレス(ちょう)(へや)(わす)れちゃった。

I left my address book in my room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(あした)(あさ)()(わす)れずに()こしてください。

Please remember to wake me up at six tomorrow morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(あした)(あさ)()(わす)れずに(わたし)()こしてください。

Please remember to wake me up at six tomorrow morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ