N1THPTTần suất: #2060
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 頓

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9813
Unicode Decimal38931
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⠕⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđốn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đốn
Các ý nghĩa đầy đủsuddenly; immediately; in a hurry; immediate
Ý nghĩa chính thường dùngimmediate

Cách đọc

Âm On Katakana

トン

Chi tiết: トン(呉)

Thống kê tần suất dùng:トン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: にわか(に)、とん(と)、つまず(く)、とみ(に)、ひたぶる、ぬか(ずく)、とど(まる)、くる(しむ)、つか(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

しかし(へや)(せいとん)するのは(めんどう)くさいし。

However it's a pain putting the room in order.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính整頓
Trợ từ
(あした)のこの(じかん)までに、(すべ)てのものを(せいとん)してをいてほしい。

I want everything in order by this time tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính整頓
Trợ từ
(ほん)(せいとん)しなさい。

Put your books in order.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính整頓
Trợ từ
(ものごと)(せいとん)するのはとても(むずか)しい。

It's very difficult to put things in order.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính整頓
Trợ từ
(へや)(せいとん)しなさい。

Put your room in order.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính整頓
Trợ từ