N3Tiểu học 3Tần suất: #728
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 整

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6574
Unicode Decimal25972
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠎
Mã Braille Kantenji⣡⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhěng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchỉnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chỉnh
Các ý nghĩa đầy đủorganize; arranging; tune; tone; meter; key (music); organise; put in order
Ý nghĩa chính thường dùngorganise; put in order

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ

Chi tiết: セイ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セイ(100%)

Âm Kun Hiragana

ととの(える)、ととの(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいち)すれば、その(とち)(ねだん)()がるだろう。

Cleared, the site will be valuable.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上がる
Trợ từ
(ととの)えられた(ちょう)(つくえ)、いくつかのパイプ(いす)(かべ)(けいじばん)にはカレンダーとプリント(すう)(まい)()られている。

There were long desks lined up, several pipe chairs, and stuck on the bulletin board were a calendar and several printouts.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính張る
Trợ từ
(げつよう)までにすべてが(ととの)っていることが(じゅうよう)なのだ。

It is important for everything to be ready by Monday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính整う
Trợ từ
その(くるま)(せいび)()んでいる。

The car is ready.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính済む
Trợ từ
それは(わたし)調(ちょうせい)しなければいけなかった(なに)かだったんだろう。

It would be something I'd have to program.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính調整
Trợ từ
(まっす)ぐにその(いえ)から(ちくりん)まで()びた(どうろ)(いしだたみ)(せいび)されておる。

The path stretching from that house to the bamboo thicket was laid with stone paving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính整備
Trợ từ
(しすう)(きせつ)調(ちょうせい)()みで120.5に(じょうしょう)した。

The index rose to a seasonally adjusted 120.5.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(かれ)らはいすを(あつ)めて(せいぜん)(れつ)(なら)べた。

They assembled the chairs in neat rows.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính並べる
Trợ từ
(じゅんびばんたん)(ととの)えてから、(かれ)(とうきょう)(しゅっぱつ)した。

Having made all the preparations, he set out for Tokyo.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出発
Trợ từ
(かれ)(ひじょう)にきちんとした(ひと)なので、すべての(なべ)(るい)はあるべき(ばしょ)(せいり)されている。

He is such a tidy person. Every pot and pan is in its place.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính整理
Trợ từ
シートを(じぶん)()うように調(ちょうせい)してください。

Please adjust the seat to fit you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính調整
Trợ từ
(かれ)(ぼうえんきょう)(じぶん)()()うように調(ちょうせい)した。

He adjusted the telescope to his sight.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính調整
Trợ từ
(かれ)(ぼうえんきょう)(じぶん)()うように調(ちょうせい)した。

He adjusted the telescope to his sight.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính調整
Trợ từ
(なに)がなんだか()からない。(あたま)がパニックに(おちい)って(せいり)がつかない。

I didn't know what was what. The inside of my head had gone to panic mode and I couldn't get things straight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính陥る
Trợ từ
(あさ)(せんがん)はもちろん()だしなみを(ととの)えてからここに(あつ)まるんだ。

Obviously wash your face, but you must also take care of your appearance before assembling here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ