N1THCS 2Tần suất: #1147
Số nét2 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 又

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53C8
Unicode Decimal21448
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠵
Mã Braille Kantenji⠑⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthữu, hựu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hữu, hựu
Các ý nghĩa đầy đủor again; furthermore; on the other hand; again
Ý nghĩa chính thường dùngor again; again

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ユウ(漢)、ウ(呉)

Âm Kun Hiragana

また

Chi tiết: また、また(の)、ふたた(び)

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

この(だいぶんるい)には、(きんゆう)(ぎょう)(また)(ほけん)(ぎょう)(いとな)(じぎょうしょ)(ぶんるい)される。

Into this broad category fall companies that run money lending and insurance businesses.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính分類
Trợ từ
このような(はんざい)(ばっきん)および(とうごく)(また)はそのいずれかで(ばっ)せられる。

Such an offence is punished by a fine and/or imprisonment.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính罰する
Trợ từ
(また)しても()(まぬか)れることができた。

Again I was able to escape death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính免れる
Trợ từ
この(だいぶんるい)には、(きんゆう)(ぎょう)(また)(ほけん)(ぎょう)(いとな)(じぎょうしょ)(ぶんるい)される。

Into this broad category fall companies that run money lending and insurance businesses.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính営む
Trợ từ