N2Tiểu học 5Tần suất: #617
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 犯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+72AF
Unicode Decimal29359
Mã Braille (6 chấm)⠸⠥⠊
Mã Braille Kantenji⢗⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphạm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phạm
Các ý nghĩa đầy đủcrime; sin; offense
Ý nghĩa chính thường dùngcrime; offense

Cách đọc

Âm On Katakana

ハン

Chi tiết: ハン(漢)、ボン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハン(100%)

Âm Kun Hiragana

おか(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

アメリカにおいてコンピューター(はんざい)(ぼうし)する(ほうりつ)(せいてい)された。

Laws to prevent computer crimes were enacted in the USA.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制定
Trợ từ
(おお)くの(はんざい)(ほうどう)されないままに()わる。

Many crimes go underreported.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính報道
Trợ từ
(はんざい)(ぞうか)していることは(まぎ)れもない(じじつ)だ。

It cannot be denied that crime is on the increase.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính増加
Trợ từ
(はんざい)(ぞうか)している。

Crime is on the increase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính増加
Trợ từ
(しょうねん)(はんざい)(めだ)つが、だからといって(いっぱん)(はんざい)(けんすう)(げんしょう)したわけではない。

However, the general crime number has not decreased though the juvenile delinquency stands out.

Độ khóTrên THPT
Từ chính減少
Trợ từ
この(はんざい)(たい)して(ほうりつ)はある(ばっそく)(きてい)されている。

The law prescribes certain penalties for this offence.

Độ khóTrên THPT
Từ chính規定
Trợ từ
(おとこ)(じょうじょう)(しゃくりょう)(もと)めたが、(おか)した(つみ)(たい)して20(ねん)(ちょうえき)(けい)()(わた)された。

The man pleaded for mercy, but he was sentenced to twenty years in prison for his crime.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính言い渡す
Trợ từ
(かれ)(だま)っているのは(つみ)(おか)している(こと)(いみ)していると(おも)いますか。

Do you think his silence denotes guilt?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính黙る
Trợ từ
(どろぼう)は、(げんこう)(はん)(つか)まった。

The thief was arrested red-handed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕まる
Trợ từ
このような(はんざい)(ばっきん)および(とうごく)(また)はそのいずれかで(ばっ)せられる。

Such an offence is punished by a fine and/or imprisonment.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính罰する
Trợ từ
(かれ)(はんにん)(にんそうが)きと(いっち)している。

He answers to the description of the criminal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)(はんこう)(およ)んだと(しん)じられていた。

He was believed to have committed the crime.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính信じる
Trợ từ
(わたし)(はんにん)(うたが)われた。

I was suspected to be the criminal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính疑う
Trợ từ
(けいかん)(かれ)(はんにん)だと(ちょっかん)した。

The police spotted him at once as the offender.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính直感
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(さつじん)(はん)だと(みと)めた。

She identified him as the murderer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính認める
Trợ từ