N3Tiểu học 5Tần suất: #496
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 営

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+55B6
Unicode Decimal21942
Mã Braille (6 chấm)⠨⠋⠃
Mã Braille Kantenji⣁⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdinh, doanh

Phiên âm Hán Việt

dinh, doanh
Các ý nghĩa đầy đủoccupation; camp; perform; build; conduct (business); manage; barracks
Ý nghĩa chính thường dùngoccupation; manage; barracks

Cách đọc

Âm On Katakana

エイ

Chi tiết: エイ(漢)、ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:エイ(100%)

Âm Kun Hiragana

いとな(む)

Chi tiết: いとな(む)、いとな(み)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(がっこう)(うんえい)する(ひよう)(じょうしょう)(つづ)けた。

The cost of operating schools continued to rise.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上昇
Trợ từ
その(しま)には(ぎょぎょう)(いとな)(ひと)たちが()んでいた。

The island was inhabited by a fishing people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính住む
Trợ từ
この(だいぶんるい)には、(きんゆう)(ぎょう)(また)(ほけん)(ぎょう)(いとな)(じぎょうしょ)(ぶんるい)される。

Into this broad category fall companies that run money lending and insurance businesses.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính分類
Trợ từ
(けいえい)(じん)(しゅうえき)(たんきてき)(かいぜん)()()られすぎて、(ちょうきてき)(しょうらい)(けいかく)()(まわ)らない(けいこう)があった。

The management tended to be too concerned about short-term improvement of the bottom line to have any long-term design for the future.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính回る
Trợ từ
その(じぎょう)(だいがく)(うんえい)しています。

The project is operated by the university.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính運営
Trợ từ
(かいしゃ)(あかじ)(けいえい)(とうさん)した。

The company was in the red and went under.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính倒産
Trợ từ
(きぎょう)(けいえい)(かつやく)するために(ひつよう)となるのが(おお)くの(なかま)(しごと)(すいこう)するための調(きょうちょう)(せいしん)です。

What you need to take part in business management is the team spirit to work with many colleagues.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính活躍
Trợ từ
その(こうじょう)(だいきぼ)(うんえい)されている。

The factory is run on a large scale.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính運営
Trợ từ
(ろうどうくみあい)(けいえい)(じん)(こうしょう)している。

The labor union is negotiating with the owners.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính交渉
Trợ từ
(かいしゃ)(けいえい)することと(ほゆう)することとは(ちが)う。

Management of a company is different from ownership of a company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính保有
Trợ từ
(かれ)(かいしゃ)(うりあげ)(はんぶん)(いじょう)()ってくるという(えいぎょう)(せいせき)()げたので、(かれ)(そうとう)なボーナスがもらえるだろうと(きたい)した。

He brought in over half of his company's sales, so he expected to be given a piece of the pie.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính期待
Trợ từ
(けいえいしゃ)(ろうどうしゃ)(はな)()うことに(どうい)した。

The management has agreed to have talks with the workers.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính話し合う
Trợ từ
(ぼく)(じぎょう)(だいきぼ)(いとな)んでいる。

I am doing business on a large scale.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính営む
Trợ từ
(かれ)(じぎょう)(だいきぼ)(いとな)んでいる。

He is doing business on a large scale.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính営む
Trợ từ
この(みせ)(にちようび)(えいぎょう)していますか。

Is this store open on Sundays?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính営業
Trợ từ