N1THCS 2Tần suất: #1323
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 獄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7344
Unicode Decimal29508
Mã Braille (6 chấm)⠲⠔⠫
Mã Braille Kantenji⢗⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngục
Các ý nghĩa đầy đủprison; jail
Ý nghĩa chính thường dùngprison

Cách đọc

Âm On Katakana

ゴク

Chi tiết: ゴク(呉)、ギョク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゴク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うった(える)、ひとや

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(じゅけん)(じごく)での(たたか)いが()わりました。

My fight in our examination hell is over!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
(まおう)()った。「(おれ)()けるわっきゃねーべ。(しんぱん)(みな)(じごく)にいるのだ」。

"How can I lose?" answered Satan. "All the umpires are down here in Hell."

Độ khóTrên THPT
Từ chính負ける
Trợ từ
(じごく)への(みち)(ぜんい)()かれている。

The road to hell is paved with good intentions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敷く
Trợ từ
(さいきん)は、ローン(じごく)(はさん)する(ひと)()えている。

More and more people these days are getting overwhelmed by housing loans.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính破産
Trợ từ
このような(はんざい)(ばっきん)および(とうごく)(また)はそのいずれかで(ばっ)せられる。

Such an offence is punished by a fine and/or imprisonment.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính罰する
Trợ từ
(はんぎゃく)(しゃ)はついに(つか)まり(ろうごく)(かんきん)された。

The rebel was ultimately captured and confined to prison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính監禁
Trợ từ
(ふね)()っている(こと)は、(おぼ)れるという(ぼうけん)(ともな)って、(ろうごく)(なか)にいるのと(おな)じである。

Being in a ship is being in a jail, with the chance of being drowned.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伴う
Trợ từ
(ぜんいん)(せんご)(れんごう)(ぐん)によって(とうごく)され、その()(せんぱん)として(しけい)(ちょうき)(けいき)(せんこく)された。

All were imprisoned by the Allies after the war and later sentenced to death or given long prison terms for war crimes.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính宣告
Trợ từ
しかし(しろ)にたどりつくなり、(このえ)(へい)(ひき)いた(ひと)によって、わたしはこの(ろうごく)(こういん)されてしまった。

However, when I finally reached the castle I was thrown into this prison by the commander of the imperial guard.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính率いる
Trợ từ