N1THCS 1Tần suất: #1443
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 罰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7F70
Unicode Decimal32624
Mã Braille (6 chấm)⠢⠨⠜
Mã Braille Kantenji⢳⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphạt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phạt
Các ý nghĩa đầy đủpenalty; punishment

Cách đọc

Âm On Katakana

バツ、バチ

Chi tiết: バツ(慣)、バチ(慣)、ボチ(呉)、ハツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:バツ(83.3%), バチ(16.7%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ばっ(する)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(かれ)(ばっ)せられるとは(かんが)えもつかなかった。

It had never occurred to her that he would be punished.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính罰する
Trợ từ
(かれ)(ばっ)せられるのも(とうぜん)のことだと(おも)った。

We thought it natural that he should be punished.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính罰する
Trợ từ
(かれ)(ばっ)せられるのは(とうぜん)だ。

He deserves punishment.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính罰する
Trợ từ
(かれ)(ばっ)せられたのは(とうぜん)のことだと(おも)った。

We took it for granted that he had been punished.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính罰する
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(ばっ)せられるのを(おそ)れた。

I was afraid of her having been punished.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
この(はんざい)(たい)して(ほうりつ)はある(ばっそく)(きてい)されている。

The law prescribes certain penalties for this offence.

Độ khóTrên THPT
Từ chính規定
Trợ từ
シンガポールでは(ざいにん)(むちう)ちで(しょばつ)する。

In Singapore, a way to punish criminals is to whip them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính処罰
Trợ từ
(かれ)(ようじ)(ぎゃくたい)(ばっ)せられた。

He was punished for child abuse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
このような(はんざい)(ばっきん)および(とうごく)(また)はそのいずれかで(ばっ)せられる。

Such an offence is punished by a fine and/or imprisonment.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính罰する
Trợ từ
(かのじょ)(ふちゅうい)(うんてん)(ばっ)せられた。

She was punished for careless driving.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
(かれ)(いんしゅ)(うんてん)(ばっ)せられた。

He was punished for drunken driving.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
その(がくせい)はカンニングで(ばっ)せられた。

The student was punished for cheating.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
あ、みんなには(ないしょ)だよ?(りょう)(よなか)()()すのは(げんばつ)だからね?

Oh, that's a secret, OK? Because slipping out of the dorm in the night is severely punished.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính抜け出す
Trợ từ
(つみ)(ひれい)して(ばっ)するべきだ。

The punishment should be in proportion to the crime.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính比例
Trợ từ
その(せいと)はタバコを()ったために(ばっ)せられた。

The pupil was punished for smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ