N1THPTTần suất: #1998
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 乞

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E5E
Unicode Decimal20062
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⣁⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn걸,기
Phiên âm Hán Việtkhí, khất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khí, khất
Các ý nghĩa đầy đủbeg; invite; ask
Ý nghĩa chính thường dùngbeg

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: キツ(漢)、コツ(呉)、コチ(呉)

Âm Kun Hiragana

こ(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(なか)をすかせている(ひと)がいればその(ひとたち)のために()(もの)()うた。

When she saw that the people were hungry, she begged for food for them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính乞う
Trợ từ
(ひめ)(みかど)(ゆる)しを()うた。

The princess begged forgiveness from the emperor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính乞う
Trợ từ
(とうし)しそうな(こじき)(てあ)てのため、(びょういん)(はこ)()まれた。だが、その(こじき)(ちりょう)()(せいさん)するような(きん)(いちもん)も、もってなかった。

A freezing beggar was brought into the hospital for treatment. However, he didn't have even one cent with which to settle the bill.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính清算
Trợ từ