N1THCS 2Tần suất: #1907
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 赦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8D66
Unicode Decimal36198
Mã Braille (6 chấm)⠠⠱⠁
Mã Braille Kantenji⢃⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủpardon; forgiveness; amnesty
Ý nghĩa chính thường dùngpardon; amnesty

Cách đọc

Âm On Katakana

シャ

Chi tiết: シャ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シャ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ゆる(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(じゅうだい)(つみ)については、(しどう)(しゃ)(こくはく)しなければ(ゆる)しを()けることができないとも(おし)えています。

They also teach that, for great sins, they cannot receive forgiveness unless they confess to their leader.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính告白
Trợ từ
(ひめ)(みかど)(ゆる)しを()うた。

The princess begged forgiveness from the emperor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính乞う
Trợ từ
(さいばんかん)はその(しゅうじん)(いち)(ねん)(けいき)(しゃめん)した。

The judge pardoned the prisoner a year of his sentence.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính赦免
Trợ từ