N2THCS 1Tần suất: #567
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 舞

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+821E
Unicode Decimal33310
Mã Braille (6 chấm)⠰⠘⠵
Mã Braille Kantenji⣳⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủdance; flit; circle; wheel
Ý nghĩa chính thường dùngdance

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ブ(漢)、ム(呉)

Thống kê tần suất dùng:ブ(100%)

Âm Kun Hiragana

ま(う)、ま(い)

Chi tiết: ま(う)、ま(い)、もてあそ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
舞う
[godan verb, intransitive]:
{1} to dance (orig. a whirling dance)
{2} to flutter about; to revolve
舞い
dancing; dance
Từ ghép Kanji
舞台
たい
[noun]:
{1} stage (theatre, theater)
{2} scene or setting (e.g. of novel, play, etc.)
歌舞伎
ぶき
[noun]:
kabuki; Japanese classical drama
初舞台
つぶたい
[noun]:
debut; initial stage appearance
舞踊
よう
[noun]:
dancing; dance
鼓舞
[noun, する verb]:
inspiration; encouragement
舞姫
いひめ
[noun]:
female dancer; dancing girl; danseuse
Động từ ghép
見舞う
to ask after (health); to visit

Câu ví dụ minh họa

(おば)(にゅういん)してから1(しゅうかん)して(みま)いにいった。

My aunt had been in the hospital for a week when I visited her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(かぜ)()くたびに、(さくら)(はな)びらが、ひらひらと()()りてました。

The cherry blossoms flutter down whenever the wind blows.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính吹く
Trợ từ
(ぶたい)(りょうがわ)からライトが()らされた。

The stage was lit from both sides.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính照らす
Trợ từ
ヒラヒラと(さくら)(はな)()っている。もうお(はなみ)(きせつ)()わりだな。

It looks like cherry blossom-viewing season is at an end. You can see the petals fluttering down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính舞う
Trợ từ
(かぜ)でほこりが()っていた。

Dust was blowing in the wind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính舞う
Trợ từ
(かれ)(おおごえ)(わら)ったが、その()()いは(ふてきせつ)(おも)えた。

He laughed loudly, which behavior seemed inappropriate.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かれ)(ひび)()()いは(かれ)(しゅぎしゅちょう)(がっち)していない。

His daily behavior is not consistent with his principles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính合致
Trợ từ
(かのじょ)(ちょうちょう)()った。

She danced with the butterflies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính舞う
Trợ từ
(ものがたり)(すじ)はある(しま)(ぶたい)(てんかい)する。

The action of the story takes place on an island.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính展開
Trợ từ
まもなく(かのじょ)(ぶたい)(ふっき)するだろう。

Before long she will come back to the stage.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính復帰
Trợ từ
(わたし)(しみず)(ぶたい)から()()りる(きも)ちで(なんべい)(わた)ります。

I am going to take a big chance by migrating to South America.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính渡る
Trợ từ
その(かしゅ)(ぶたい)(あらわ)れると(ちょうしゅう)(かれ)にブーブーという(やじ)()ばした。なぜなら(かれ)(じぶん)(つま)()てて()(じょせい)()()えたからだ。

When the singer appeared on stage, the audience gave him the Bronx cheer, because he dumped his wife for another woman.

Độ khóTrên THPT
Từ chính現れる
Trợ từ
(かれ)()()いで(せいかく)(あき)らかに(しめ)した。

He manifested his character in his behavior.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính示す
Trợ từ
(さいしょ)(わたし)(ぶたい)であがってしまったが、すぐに()(なお)った。

I had stage fright at first, but I got over it quickly.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính立ち直る
Trợ từ
(かのじょ)(りょうけ)(そだ)てられたかのように()()う。

She behaves as if she had been brought up in a good family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính育てる
Trợ từ