N3Tiểu học 2Tần suất: #820
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 雪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96EA
Unicode Decimal38634
Mã Braille (6 chấm)⠢⠻⠬
Mã Braille Kantenji⡧⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxuě
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttuyết
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tuyết
Các ý nghĩa đầy đủsnow

Cách đọc

Âm On Katakana

セツ

Chi tiết: セツ(漢)、セチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セツ(100%)

Âm Kun Hiragana

ゆき

Chi tiết: ゆき、すす(ぐ)、そそ(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ろじょう)には(ゆき)のかたまりが(のこ)っている。

There are lumps of snow lying on the road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính残る
Trợ từ
(いち)(じかん)(まえ)(ゆき)()()みました。

It stopped snowing an hour ago.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính降りる
Trợ từ
(きた)()()()(ゆき)()っている。

It has been snowing day after day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính降る
Trợ từ
(ゆき)は1(にち)()けてしまった。

The snow melted away in a day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(のはら)(ゆき)(おお)われています。

The field is covered with snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính覆う
Trợ từ
(ねこ)(ゆき)(うえ)(ころ)がったんだ。

The cat rolled over on the snow.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính転がる
Trợ từ
ざくざくと(ゆき)()んで(すす)む。

I crunch through the snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính進む
Trợ từ
(けん)(いえ)()(みち)(ゆき)()ざされていた。

The path between the two houses was blocked by snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính閉ざす
Trợ từ
(よほう)はさらに(こうせつ)があると(つた)えていた。

The prediction was for more snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伝える
Trợ từ
(かれ)()()って、(ゆき)(なか)(かれ)姿(すがた)(だんだん)(うす)れていた。

As he walked away, his figure gradually became dim under the snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính薄れる
Trợ từ
(おうじ)(さま)(しらゆきひめ)(えしゃく)した。

The prince bowed down to Snow White.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính会釈
Trợ từ
(ゆき)のため、(すずき)()(そうべつ)パーティーに(しゅっせき)できなかった。

The storm prevented me from attending the farewell party in honor of Mr Suzuki.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出席
Trợ từ
(ゆき)(へい)()()せて()()がった。

The snow banked up against the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính吹く
Trợ từ
ようやく辿(たど)りついたスキー(じょう)・・・(ゆき)(あめ)()わっていた。

The ski area we finally arrived at ... snow turned to rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính変わる
Trợ từ
(ゆき)(どう)でアクシデントがなかったら、(ぶじ)(かえ)って()れると(おも)います。

If you don't have an accident on the snowy roads I think you should be able to get back safely.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính帰る
Trợ từ