N1THCS 1Tần suất: #1128
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 釈

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+91C8
Unicode Decimal37320
Mã Braille (6 chấm)⠠⠳⠎
Mã Braille Kantenji⡣⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdịch, thích

Phiên âm Hán Việt

dịch, thích
Các ý nghĩa đầy đủexplanation; interpretation; elucidate
Ý nghĩa chính thường dùngexplanation; interpretation; elucidate

Cách đọc

Âm On Katakana

シャク

Chi tiết: シャク(呉)、セキ(漢)

Thống kê tần suất dùng:シャク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とく、す(てる)、ゆる(す)、と(く)、と(かす)、お(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らが(だま)っているからといって(じゅうじゅん)だと(かいしゃく)してはいけない。

Don't interpret their silence as obedience.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính黙る
Trợ từ
(わたし)はおろかにもその(かんよう)(ごく)(もじどお)りの(いみ)(かいしゃく)してしまった。

I foolishly interpreted the idiom according to its literal sense.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính解釈
Trợ từ
(かれ)(よん)(ねん)(けいき)のところを()(ねん)(しゃくほう)された。

He was let out after serving just two years of his four-year prison sentence.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính釈放
Trợ từ
(かのじょ)(しょうき)でないという(りゆう)(しゃくほう)された。

She was released on the grounds that she was insane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính釈放
Trợ từ
(わたし)はこれを(こうぎ)(かいしゃく)した。

I interpreted this as a protest.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
(だま)っているのは(しょうだく)したものと(かいしゃく)します。

We interpret your silence as consent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(はつげん)(きょうはく)(かいしゃく)した。

She interpreted his remarks as a threat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính解釈
Trợ từ
(かれ)らが(だま)っているからといって(じゅうじゅん)だと(かいしゃく)してはいけない。

Don't interpret their silence as obedience.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(ちんもく)(きょぜつ)(かいしゃく)した。

I interpreted her silence as a refusal.

Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
(かれ)(ぼうし)()()げて(わたし)(えしゃく)した。

He acknowledged me by raising his hat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính会釈
Trợ từ
(かれ)(とお)りかかったときに(えしゃく)した。

He nodded to me as he passed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính会釈
Trợ từ
(おうじ)(さま)(しらゆきひめ)(えしゃく)した。

The prince bowed down to Snow White.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính会釈
Trợ từ
ナンシーは(とお)りの()こうから(わたし)(えしゃく)した。

Nancy greeted me with a nod from across the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính会釈
Trợ từ
(かれ)(とお)りすがりに、(わたし)(えしゃく)した。

He nodded to me as he passed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính会釈
Trợ từ
それは2(とお)りに(かいしゃく)できる。

That reads two different ways.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ