Tên ngườiTần suất: #2408
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 峻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5CFB
Unicode Decimal23803
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjun.04
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttuấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tuấn
Các ý nghĩa đầy đủhigh; steep

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: シュン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: けわ(しい)、たか(い)、おお(きい)、きび(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ただみ)(まち)(ふくしま)(けん)(みなみあいづ)(ちほう)にあり、(きゅうしゅん)(やま)(へだ)てて(にいがた)との(けんきょう)(いち)しています。

Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính位置
Trợ từ
(ただみ)(まち)(ふくしま)(けん)(みなみあいづ)(ちほう)にあり、(きゅうしゅん)(やま)(へだ)てて(にいがた)との(けんきょう)(いち)しています。

Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính隔てる
Trợ từ