N3Tiểu học 4Tần suất: #166
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 置

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7F6E
Unicode Decimal32622
Mã Braille (6 chấm)⠠⠸⠊
Mã Braille Kantenji⢳⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrí
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trí
Các ý nghĩa đầy đủplacement; put; set; deposit; leave behind; keep; employ; pawn; place
Ý nghĩa chính thường dùngplacement; place; put

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: チ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チ(100%)

Âm Kun Hiragana

お(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(そうち)(さどう)している()(だんぼう)()めることはできない。

You can't turn the heat off as long as the system is operating.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作動
Trợ từ
(ぎゅうにゅう)(なが)れを(すばや)()め、(ぎゅうにゅう)(かた)まるまで(やく)30(ぷんかん)(せいち)する。

Quickly stop the flow of milk, leave to stand for approximately 30 minutes for the milk to solidify.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ
(えき)(ちか)くの(ほどう)には(どこ)()ってもおびただしい(かず)(じてんしゃ)(ほうち)されているのが()かけられる。

Wherever you go, you see a lot of bicycles left on sidewalks near stations.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính放置
Trợ từ
(しどう)(しゃ)()んだ(とき)(ひとびと)(かれ)(したい)(おお)きな(はか)(あんち)した。

When their leader died, they placed his body in a large tomb.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(かのじょ)(だいどころ)(てま)(はぶ)ける(そうち)(そうび)されている。

Her kitchen is equipped with labor-saving devices.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính装備
Trợ từ
ようやく(かく)(てんぽ)(かんし)カメラが(せっち)されることになった。

Eventually it was decided that the stores be equipped with surveillance cameras.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính設置
Trợ từ
(じゅんろ)→」といったかんじの(かんばん)(せっち)したいと(おも)うんですけど、これを(えいご)(つく)るとどうなるでしょうか?

I'd like to set up a sign like, This Way ->, but what would it be if I made it in English?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
(じゅんろ)→」といったかんじの(かんばん)(せっち)したいと(おも)うんですけど、これを(えいご)(つく)るとどうなるでしょうか?

I'd like to set up a sign like, "This Way ->," but what would it be if I made it in English?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
(みせ)(きぜつ)して(いしき)()(もど)した(とき)(かのじょ)(おうきゅう)(しょち)(しつ)にいた。

She fainted in the store and found herself in the first aid room when she came to.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính気絶
Trợ từ
(こころ)(ていし)(かんじゃ)(おうきゅう)(しょち)()かした。

We used emergency measures to revive the cardiac arrest patient.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生かす
Trợ từ
その(そうち)(てんじょう)にしっかりと(こてい)されている。

The device is attached fast to the ceiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固定
Trợ từ
(やす)(ちゅう)()(つとむ)してると(ぼっしゅう)されるんだよな。

If you leave your textbooks at school during the break, they'll get confiscated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính没収
Trợ từ
このため、(かいだん)(せき)(はいち)では(べいこく)(そうたい)して(すわ)(ばしょ)(もと)めた。

So they sought a place such that the conference seating would have them facing the Americans.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính相対
Trợ từ
(けいさつ)(かのじょ)(りゅうち)(じょう)(おく)ると(おど)した。

The police threatened to send her to jail.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脅す
Trợ từ
(つくえ)(うえ)()かせて()くと(ころ)がって()ちることがあるので、(しけんかん)()てに()てておく。

If you leave them lying on the desk they may roll off, so stand them in the test-tube rack.

Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính転がる
Trợ từ