N1THCS 2Tần suất: #1470
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 隔

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9694
Unicode Decimal38548
Mã Braille (6 chấm)⠲⠡⠯
Mã Braille Kantenji⢣⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcách
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cách
Các ý nghĩa đầy đủisolate; alternate; distance; separate; gulf; apart
Ý nghĩa chính thường dùngisolate; apart

Cách đọc

Âm On Katakana

カク

Chi tiết: カク(漢)、キャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:カク(100%)

Âm Kun Hiragana

へだ(てる)、へだ(たる)

Chi tiết: へだ(てる)、へだ(たる)、はな(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(こた)える(まえ)(なが)(じかん)(かんかく)があった。

There was a long interval before he replied.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính答える
Trợ từ
(とうきょう)(おおさか)では、ラッシュアワーには2、3(ふん)(かんかく)(でんしゃ)(うんてん)されています。

During the rush hour in Tokyo and Osaka, the trains run at intervals of a few minutes.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính運転
Trợ từ
(でんしゃ)は5(ふん)(かんかく)()ますよ。

The train comes every five minutes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
バスは20(ぷん)(かんかく)(うんこう)されている。

Buses are running at 20 minute intervals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính運行
Trợ từ
バスは15(ふん)(かんかく)(うんてん)されている。

There is a bus every fifteen minutes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính運転
Trợ từ
(ふた)つの(まち)(かわ)(へだ)てられている。

The two towns are separated by a river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính隔てる
Trợ từ
(えいこく)はイギリス(かいきょう)によって(おうしゅう)(たいりく)(へだ)てられている。

Britain is separated from the Continent by the Channel.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính隔てる
Trợ từ
(ただみ)(まち)(ふくしま)(けん)(みなみあいづ)(ちほう)にあり、(きゅうしゅん)(やま)(へだ)てて(にいがた)との(けんきょう)(いち)しています。

Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính位置
Trợ từ
(せいべつ)(ひと)()(へだ)てすべきでない。

You should not discriminate against people because of their sex.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính分ける
Trợ từ
みんな(しゅ)があり、(あし)があり、(あたま)があるんだし、みんな(ある)きもするし、(はなし)もするんだもの。でも、(いま)や、これらの(ひと)たちを()(へだ)てようとする(なに)かがあるわ。

They all have arms, legs, and heads, they walk and talk, but now there's SOMETHING that wants to make them different.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính分ける
Trợ từ
(もんだい)は、この(ひつよう)(へだ)たりを()めるのが(ちかく)であるという(てん)にある。

The problem lies in the fact that the necessary gap is bridged by perception.

Độ khóTrên THPT
Từ chính埋める
Trợ từ
この(てん)(かん)しては、(わたし)(えいご)(がくしゅう)(こころざ)した20(すう)(ねん)(まえ)とは(かくせい)(かん)があります。

On this point it is poles apart from when I set myself on learning English 20 years ago.

Độ khóTrên THPT
Từ chính志す
Trợ từ
(かれ)(えんかく)()(たび)するのを(たの)しんでいる。

He enjoys exploring remote areas.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính楽しむ
Trợ từ
(ただみ)(まち)(ふくしま)(けん)(みなみあいづ)(ちほう)にあり、(きゅうしゅん)(やま)(へだ)てて(にいがた)との(けんきょう)(いち)しています。

Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính隔てる
Trợ từ
(かれ)(わたし)たちと(みち)(へだ)てた(はんたい)(がわ)()んでいます。

He lives across the street from us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính隔てる
Trợ từ