N3Tiểu học 3Tần suất: #152
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 島

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5CF6
Unicode Decimal23798
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠳
Mã Braille Kantenji⢷⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đảo
Các ý nghĩa đầy đủisland

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

しま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(しまじま)にはどんな(どうぶつ)()んでいるのですか。

What animals inhabit those islands?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính住む
Trợ từ
その(しま)には(ぎょぎょう)(いとな)(ひと)たちが()んでいた。

The island was inhabited by a fishing people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính住む
Trợ từ
(ふくしま)(だいいち)(げんしりょく)(はつでんしょ)では、(じしん)(ちょくご)にすべての(げんしろ)(ていし)した。

At the Fukushima No.1 nuclear power plant, all the reactors stopped just after the quake.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
1945(ねん)(ひろしま)(げんし)(ばくだん)(とうか)された。

An atomic bomb was dropped on Hiroshima in 1945.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính投下
Trợ từ
その(しま)(じゅうみん)(あたら)しい(ほうりつ)(しこう)された。

The new law was enforced on the people of the island.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính施行
Trợ từ
(ふね)(しまじま)()()えつ(かく)れつして()うように(すす)んで()った。

The steamer wound in and out among the islands.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính行く
Trợ từ
(かれ)らは(ぶじ)に、(きのう)ある(しま)(じょうりく)した。

They landed on an island safely yesterday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上陸
Trợ từ
(うえ)から(なが)めたときのその(しま)(かたち)(よう)ナシに()ている。

The island as seen from above resembles a pear in shape.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính似る
Trợ từ
(ただみ)(まち)(ふくしま)(けん)(みなみあいづ)(ちほう)にあり、(きゅうしゅん)(やま)(へだ)てて(にいがた)との(けんきょう)(いち)しています。

Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính位置
Trợ từ
(なつ)にはこの(しま)(かんこうきゃく)(せんりょう)される。

Tourists take over this island in the summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính占領
Trợ từ
(ろうねん)()()()かれている(しま)である。

Old age is an island surrounded by death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính取り巻く
Trợ từ
(たからもの)はその(しま)()められていた。

The treasure was buried on the island.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ
(かれ)らは(ほし)(みちび)かれてその(しま)()いた。

Guided by the star, they reached the island.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính導く
Trợ từ
(ものがたり)(すじ)はある(しま)(ぶたい)(てんかい)する。

The action of the story takes place on an island.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính展開
Trợ từ
(きょうかい)(しまなか)()てられた。

Churches were erected all over the island.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ