Tên ngườiTần suất: #2118
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 只

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53EA
Unicode Decimal21482
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhǐ,zhī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchích, chỉ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chích, chỉ
Các ý nghĩa đầy đủonly; free; in addition

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: シ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ただ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ただみ)(まち)(ふくしま)(けん)(みなみあいづ)(ちほう)にあり、(きゅうしゅん)(やま)(へだ)てて(にいがた)との(けんきょう)(いち)しています。

Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính位置
Trợ từ
(ただいま)(ぼく)(たびだ)ちの()()けて(しゅうぎょう)(ちゅう)です。

Right now I'm training in preparation for the day we set off.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính向ける
Trợ từ
(ただみ)(まち)(ふくしま)(けん)(みなみあいづ)(ちほう)にあり、(きゅうしゅん)(やま)(へだ)てて(にいがた)との(けんきょう)(いち)しています。

Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính隔てる
Trợ từ