N2Tiểu học 6Tần suất: #1049
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 庁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E81
Unicode Decimal24193
Mã Braille (6 chấm)⠨⠗⠏
Mã Braille Kantenji⡱⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsảnh, thính

Phiên âm Hán Việt

sảnh, thính
Các ý nghĩa đầy đủgovernment office; government agency
Ý nghĩa chính thường dùnggovernment office; government agency

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(呉)、テイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: やくしょ、つかさ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(とちょう)(しゃ)でもらえますよ」と(かかりいん)()(くわ)えた。

"You can get it at the courthouse," the clerk added.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính付け加える
Trợ từ
(かれ)(さいしん)(さくひん)(しちょうしゃ)(てんじ)されているの。(ことば)(でき)ないほど(すてき)よ。

His latest works are on display at the city hall. They are fabulous beyond description.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính展示
Trợ từ