N1Tiểu học 6Tần suất: #565
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 敵

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6575
Unicode Decimal25973
Mã Braille (6 chấm)⠲⠟⠎
Mã Braille Kantenji⠕⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

địch
Các ý nghĩa đầy đủenemy; foe; opponent
Ý nghĩa chính thường dùngenemy

Cách đọc

Âm On Katakana

テキ

Chi tiết: テキ(漢)、ジャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:テキ(100%)

Âm Kun Hiragana

かたき

Chi tiết: かたき、あだ、かな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(すてき)なカップルである。いつもお(たが)いに(きも)ちが(つう)じあっている。

They are a nice couple; they are always in sympathy with each other.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通じる
Trợ từ
(かれ)(さいしん)(さくひん)(しちょうしゃ)(てんじ)されているの。(ことば)(でき)ないほど(すてき)よ。

His latest works are on display at the city hall. They are fabulous beyond description.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính展示
Trợ từ
わが(ぐん)(てき)(こうせん)した。

Our troops engaged with the enemy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交戦
Trợ từ
(わたし)(すてき)(ひと)たちと(であ)いました。

I met nice people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出会う
Trợ từ
(かれ)らは(てきじん)(とっぱ)しようと(こころ)みた。

They attempted to break through the enemy line.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính試みる
Trợ từ
(てき)(ぼうぎょ)(きょうりょく)だったが(われわれ)(とっぱ)しようと(こころ)みた。

Though the enemy's defenses were strong, we tried to break through.

Độ khóTrên THPT
Từ chính試みる
Trợ từ
(てきい)()わって(あいじょう)()まれた。

Hostility was replaced by love.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính代わる
Trợ từ
トーテムポールと()ばれるこれらの(はしら)は、(すうはい)(たいしょう)として、あるいは(てき)(おどろ)かせるために(つく)られたと(かんが)えられている。

These poles, called totem poles, are thought to have been worshipped or constructed for frightening enemies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính作る
Trợ từ
このまま(しょうへき)()っていても()ぬのを()つだけだ!だから(おれ)たちは(しょうへき)(そと)()て、(てき)(げいげき)する、いいな!?

To keep holding the barrier up is just to wait for death! So we're going to go out past the wall and counter attack the enemy, you ready!?

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(かれ)はついに(こうてきしゅ)(であ)ったと(おも)った。

He thought he met his match at last.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(われわれ)(ぐんたい)(かんぜん)(ほうい)されてしまって(てき)はとうとう(こうふく)した。

Completely surrounded by our troops, the enemy finally surrendered to us.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính包囲
Trợ từ
この(きんぞく)(きょうど)では(てつ)(ひってき)する。

This metal is comparable to iron in strength.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính匹敵
Trợ từ
イギリスの(げき)(さっか)でシェイクスピアに(ひってき)する(もの)はほかにいない。

No other English dramatist rivals Shakespeare.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính匹敵
Trợ từ
あなたは(ちりょく)(かれ)(ひってき)している。

You are equal to him in intelligence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính匹敵
Trợ từ
(ちから)(かれ)(ひってき)するものはいない。

Nobody equals him in strength.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính匹敵
Trợ từ